| Giữa hai câu | một từ nối đưa vào kết quả: de modo que, por lo tanto | Perdí el tren, de modo que llegué tarde. | Tôi lỡ chuyến tàu nên đến muộn. |
| Với tính từ hoặc trạng từ | tan đứng trước tính từ hoặc trạng từ, rồi đến que | Es tan alto que no cabe en la cama. | Anh ấy cao đến mức không vừa giường. |
| Với danh từ | tanto hòa hợp với danh từ | Tenía tantas dudas que no pudo decidir. | Cô ấy có nhiều nghi ngờ đến mức không thể quyết định. |
| Với động từ | tanto đứng sau động từ và không thay đổi | Estudia tanto que no tiene tiempo para nada. | Cô ấy học nhiều đến mức không có thời gian cho việc gì khác. |
| Thức | thức chỉ định cho kết quả, thức giả định cho mục đích | Perdí el tren, de modo que llegué tarde. / Habla de modo que te entiendan. | Tôi lỡ chuyến tàu nên đến muộn. / Hãy nói sao cho người ta hiểu bạn. |
| C1Văn phong trang trọng | luego, así pues và consecuentemente nối hai câu với nhau | No hay billetes; así pues, iremos en tren. | Hết vé; vậy nên chúng tôi sẽ đi bằng tàu. |
| C1Thức giả định | de ahí que đi với thức giả định | El puente está cerrado; de ahí que haya tanto tráfico. | Cây cầu đang đóng; vì thế giao thông mới đông như vậy. |
| C1Nhấn mạnh trang trọng | tal đứng trước danh từ, không có mạo từ | Tenía tal prisa que olvidó las llaves. | Anh ấy vội đến mức quên cả chìa khóa. |
| C1Đủ để | como para đi với nguyên mẫu sau lo bastante hoặc tanto | Eres lo bastante mayor como para decidir solo. | Bạn đã đủ lớn để tự quyết định. |
| C2Văn phong văn chương | de suerte que dùng được với cả thức chỉ định và thức giả định | Habló de tal suerte que nadie dudó de él. | Anh ấy nói theo cách khiến không ai nghi ngờ anh ấy. |
| C2Khẩu ngữ | una de … que nhấn mạnh một danh từ số nhiều | Había una de coches que no se podía cruzar. | Xe nhiều vô kể đến mức không sao băng qua đường được. |
| Bẫy | tan báo trước kết quả; muy chỉ nhấn mạnh | Está tan cansado que se duerme de pie. | Anh ấy mệt đến mức ngủ gật ngay khi đang đứng. |