Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Động từ, tính từ và danh từ đi với giới từ: contar con, capaz de

Giới từ

Động từ, tính từ và danh từ đi với giới từ: contar con, capaz de

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
động từ + a + động từ nguyên thểđộng từ đòi giới từ trước động từ nguyên mẫuSe negó a responder.Anh ấy từ chối trả lời.
động từ + giới từ + que + mệnh đềgiới từ được giữ nguyên; ý nghĩa quyết định thứcCuento con que vengas.Tôi trông cậy vào việc bạn đến.
Có và không có giới từgiới từ làm đổi nghĩa của động từCuento un chiste. / Cuento con mi hermano.Tôi kể một câu chuyện cười. / Tôi trông cậy vào anh trai tôi.
Cấu trúc cố địnhgiới từ là một phần của động từMe di cuenta de mi error.Tôi nhận ra lỗi của mình.
difícil + de + động từ nguyên thểchủ ngữ là đối tượng chịu hành động của động từ nguyên mẫuEste texto es difícil de leer.Văn bản này khó đọc.
C1Hai cấu trúcmột số động từ nhận tân ngữ trực tiếp hoặc tân ngữ có giới từCuida a Ana. / Cuida de Ana.Anh ấy chăm sóc Ana. / Anh ấy lo cho Ana.
C1danh từ + giới từ + động từ nguyên thểdanh từ đòi de hoặc a trước động từ nguyên mẫuSiento el deseo de volver.Tôi cảm thấy muốn quay lại.
C1tính từ + giới từ + động từ nguyên thểtrước động từ nguyên mẫu hoặc câu hỏi gián tiếpEstoy deseoso de verte.Tôi rất mong được gặp bạn.
C2tính từ + de + danh từtính từ hòa hợp với chủ ngữ hoặc, sau de, với danh từLuisa es corta de entendimiento. / Luisa es de entendimiento corto.Luisa hơi chậm hiểu. / Luisa là người có trí hiểu hạn chế.
C2Tân ngữ là vậtcontestar a cho phép dùng la; referirse a thì khôngLa contestó. / Se refirió a ella.Anh ấy đã trả lời điều đó. / Anh ấy đã nhắc đến điều đó.
C1Bẫytrước que, động từ giữ nguyên giới từ của nóMe alegro de que hayas ido.Tôi mừng vì bạn đã đi.
C1Bẫynếu động từ không đòi giới từ thì không thêm giới từ trước quePienso que tienes razón.Tôi nghĩ bạn đúng.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả