| động từ + a + động từ nguyên thể | động từ đòi giới từ trước động từ nguyên mẫu | Se negó a responder. | Anh ấy từ chối trả lời. |
| động từ + giới từ + que + mệnh đề | giới từ được giữ nguyên; ý nghĩa quyết định thức | Cuento con que vengas. | Tôi trông cậy vào việc bạn đến. |
| Có và không có giới từ | giới từ làm đổi nghĩa của động từ | Cuento un chiste. / Cuento con mi hermano. | Tôi kể một câu chuyện cười. / Tôi trông cậy vào anh trai tôi. |
| Cấu trúc cố định | giới từ là một phần của động từ | Me di cuenta de mi error. | Tôi nhận ra lỗi của mình. |
| difícil + de + động từ nguyên thể | chủ ngữ là đối tượng chịu hành động của động từ nguyên mẫu | Este texto es difícil de leer. | Văn bản này khó đọc. |
| C1Hai cấu trúc | một số động từ nhận tân ngữ trực tiếp hoặc tân ngữ có giới từ | Cuida a Ana. / Cuida de Ana. | Anh ấy chăm sóc Ana. / Anh ấy lo cho Ana. |
| C1danh từ + giới từ + động từ nguyên thể | danh từ đòi de hoặc a trước động từ nguyên mẫu | Siento el deseo de volver. | Tôi cảm thấy muốn quay lại. |
| C1tính từ + giới từ + động từ nguyên thể | trước động từ nguyên mẫu hoặc câu hỏi gián tiếp | Estoy deseoso de verte. | Tôi rất mong được gặp bạn. |
| C2tính từ + de + danh từ | tính từ hòa hợp với chủ ngữ hoặc, sau de, với danh từ | Luisa es corta de entendimiento. / Luisa es de entendimiento corto. | Luisa hơi chậm hiểu. / Luisa là người có trí hiểu hạn chế. |
| C2Tân ngữ là vật | contestar a cho phép dùng la; referirse a thì không | La contestó. / Se refirió a ella. | Anh ấy đã trả lời điều đó. / Anh ấy đã nhắc đến điều đó. |
| C1Bẫy | trước que, động từ giữ nguyên giới từ của nó | Me alegro de que hayas ido. | Tôi mừng vì bạn đã đi. |
| C1Bẫy | nếu động từ không đòi giới từ thì không thêm giới từ trước que | Pienso que tienes razón. | Tôi nghĩ bạn đúng. |