| Cụm cố định | lúc đầu học như cả cụm nguyên khối: quiero / tengo … años | Quiero un café. / Tengo veinte años. | Tôi muốn một ly cà phê. / Tôi hai mươi tuổi. |
| ir | voy / vas / va / vamos / van | Voy al cine. | Tôi đi xem phim. |
| A2e → ie | querer: quiero / quieres / quiere / queremos / quieren | Quiero un café. | Tôi muốn một ly cà phê. |
| A2o → ue | poder: puedo / puedes / puede / podemos / pueden | ¿Puedes venir mañana? | Ngày mai bạn đến được không? |
| A2u → ue | jugar: juego / juegas / juega / jugamos / juegan | Los niños juegan en el parque. | Bọn trẻ chơi trong công viên. |
| A2Yo tận cùng -go | hago / pongo / salgo; các ngôi còn lại theo quy tắc | Salgo de casa a las ocho. | Tám giờ tôi ra khỏi nhà. |
| A2tener, venir | -go ở yo, ie ở các dạng mang trọng âm: tengo / tienes | Tengo dos hermanos. | Tôi có hai anh em trai. |
| A2Trọng âm | nguyên âm chỉ đổi khi mang trọng âm | Puedo ir. / Podemos ir. | Tôi có thể đi. / Chúng tôi có thể đi. |
| A2e → i | pedir: pido / pides / pide / pedimos / piden | Siempre pido lo mismo. | Tôi luôn gọi cùng một món. |
| A2Yo tận cùng -zco | conozco / parezco / traduzco | No conozco Lima. | Tôi không biết Lima. |
| A2Các dạng yo khác | sé / doy / veo / traigo | No sé. | Tôi không biết. |
| A2tener với danh từ | đói, khát, lạnh, nóng, buồn ngủ và sợ: tengo hambre / tengo sed / tengo frío / tengo miedo | ¿Tienes hambre? | Bạn có đói không? |
| A2hace và thời tiết | hace frío / hace calor / hace sol / hace viento | Hoy hace calor. | Hôm nay trời nóng. |
| A2Bẫy | nosotros giữ nguyên nguyên âm của động từ nguyên mẫu | ¿Podemos entrar? | Chúng tôi vào được không? |
| A2Bẫy | decir đổi hai lần: digo / dices | Siempre dice la verdad. | Cô ấy luôn nói sự thật. |