Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thì hiện tại: động từ bất quy tắc

Thì hiện tại

Thì hiện tại: động từ bất quy tắc

ĐiểmQuy tắcVí dụTiếng Việt
Cụm cố địnhlúc đầu học như cả cụm nguyên khối: quiero / tengo … añosQuiero un café. / Tengo veinte años.Tôi muốn một ly cà phê. / Tôi hai mươi tuổi.
irvoy / vas / va / vamos / vanVoy al cine.Tôi đi xem phim.
A2e → iequerer: quiero / quieres / quiere / queremos / quierenQuiero un café.Tôi muốn một ly cà phê.
A2o → uepoder: puedo / puedes / puede / podemos / pueden¿Puedes venir mañana?Ngày mai bạn đến được không?
A2u → uejugar: juego / juegas / juega / jugamos / jueganLos niños juegan en el parque.Bọn trẻ chơi trong công viên.
A2Yo tận cùng -gohago / pongo / salgo; các ngôi còn lại theo quy tắcSalgo de casa a las ocho.Tám giờ tôi ra khỏi nhà.
A2tener, venir-go ở yo, ie ở các dạng mang trọng âm: tengo / tienesTengo dos hermanos.Tôi có hai anh em trai.
A2Trọng âmnguyên âm chỉ đổi khi mang trọng âmPuedo ir. / Podemos ir.Tôi có thể đi. / Chúng tôi có thể đi.
A2e → ipedir: pido / pides / pide / pedimos / pidenSiempre pido lo mismo.Tôi luôn gọi cùng một món.
A2Yo tận cùng -zcoconozco / parezco / traduzcoNo conozco Lima.Tôi không biết Lima.
A2Các dạng yo khácsé / doy / veo / traigoNo sé.Tôi không biết.
A2tener với danh từđói, khát, lạnh, nóng, buồn ngủ và sợ: tengo hambre / tengo sed / tengo frío / tengo miedo¿Tienes hambre?Bạn có đói không?
A2hace và thời tiếthace frío / hace calor / hace sol / hace vientoHoy hace calor.Hôm nay trời nóng.
A2Bẫynosotros giữ nguyên nguyên âm của động từ nguyên mẫu¿Podemos entrar?Chúng tôi vào được không?
A2Bẫydecir đổi hai lần: digo / dicesSiempre dice la verdad.Cô ấy luôn nói sự thật.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả