| Chữ cái đầu | những chữ cái đầu hoặc chữ cái đầu của mỗi từ, kèm dấu chấm | adj. = adjetivo / a. C. = antes de Cristo | adj. = tính từ / a. C. = trước Công nguyên |
| Bỏ chữ cái ở giữa | bỏ các chữ cái ở giữa và một dấu chấm kết thúc chữ viết tắt | Fdo. = firmado / Sra. = señora | Fdo. = đã ký / Sra. = bà |
| Chữ viết nhỏ lên trên | chữ cái đầu, một dấu chấm và chữ cái cuối viết nhỏ lên trên | M.ª = María / n.º = número | M.ª = María / n.º = số |
| Dấu gạch chéo | hai chữ cái đầu nối bằng dấu gạch chéo, không có dấu chấm | s/n = sin número · c/c = cuenta corriente | s/n = không có số · c/c = tài khoản thanh toán |
| Từ viết tắt | lần đầu, từ viết tắt đứng trong ngoặc đơn sau tên đầy đủ | La Organización Mundial de la Salud (OMS) publicó un informe. | Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đã công bố một báo cáo. |
| Ký hiệu | một dấu không có chữ cái đại diện cho một từ hoặc một ý niệm | © = derechos de autor | © = bản quyền |
| C1Nguyên tố hóa học | chữ cái đầu viết hoa, không có dấu chấm và không có số nhiều | Fe = hierro / Ca = calcio | Fe = sắt / Ca = canxi |
| C1Dấu gạch chéo và dấu số | / báo hiệu còn trang tiếp theo, và # có nghĩa là “số” | Soy el jugador #7. | Tôi là cầu thủ #7. |
| C2Công thức cố định | mỗi phần có dấu chấm và chữ viết nhỏ lên trên riêng | V.º B.º = visto bueno | V.º B.º = đã duyệt |
| C2Văn bản chuyên ngành | † đánh dấu người đã mất, còn * đánh dấu một dạng giả định hoặc sai | Juan Ramos † / *yo sabo ≠ yo sé | Juan Ramos † / *yo sabo ≠ Tôi biết |
| Bẫy | dấu chấm đứng trước chữ viết nhỏ lên trên | M.ª Luisa vive aquí. | María Luisa sống ở đây. |
| Bẫy | từ viết tắt được viết bằng chữ hoa và không có dấu chấm | La OMS publicó un informe. | WHO đã công bố một báo cáo. |