| Dạng chỉ sự nhỏ bé | thay nguyên âm cuối bằng -ito hoặc -illo | casa → casita / pájaro → pajarillo | ngôi nhà nhỏ / chú chim nhỏ |
| -cito, -ecito | -cito sau -e, -n, -r; -ecito sau từ một âm tiết | joven → jovencito / pan → panecito | chàng trai trẻ / ổ bánh mì nhỏ |
| Chính tả | c → qu / g → gu / z → c | poco → poquito / amigo → amiguito / lápiz → lapicito | một chút xíu / người bạn nhỏ / cây bút chì nhỏ |
| Dạng chỉ sự to lớn | -ón, -ote và -azo thay nguyên âm cuối | grande → grandote / golpe → golpazo | to lớn / cú đánh mạnh |
| Sự hòa hợp | tính từ có hậu tố hòa hợp với danh từ; tính từ tận cùng bằng -a không đổi | una chica grandona / una mujer hipócrita | cô gái to lớn / người phụ nữ đạo đức giả |
| Sắc thái | kích thước, sự trìu mến, sự giảm nhẹ và sự khinh miệt | Espera un momentito. / Mi abuelito cocina muy bien. | Chờ một chút nhé. / Ông của tôi nấu ăn rất ngon. |
| C1Nhấn mạnh | dạng chỉ sự nhỏ bé nhấn mạnh tính từ và trạng từ | No te imaginas lo contentita que se puso. | Bạn không tưởng tượng được cô ấy đã vui đến mức nào. |
| C1Trạng từ và gerundio | -ito cũng được dùng với trạng từ, gerundio và tên riêng | ahora → ahorita / callando → callandito | ngay bây giờ / lặng lẽ |
| C1Dạng khinh miệt | -ucho, -ajo và -ote mang sắc thái khinh miệt | una casucha / un latinajo | căn nhà tồi tàn / câu tiếng Latinh dở |
| Bẫy | sillón là danh từ giống đực dù bắt nguồn từ silla | Me siento en el sillón de la sala. | Tôi ngồi xuống chiếc ghế bành trong phòng khách. |
| C1Bẫy | c đổi thành qu cả ở trạng từ | Vivo cerquita de aquí. | Tôi sống rất gần đây. |