| B1Thứ tự | tân ngữ gián tiếp + tân ngữ trực tiếp | ¿El dinero? Te lo doy mañana. | Tiền à? Ngày mai tôi đưa cho bạn. |
| se | le / les → se trước lo / la / los / las | ¿Las llaves? Se las doy a Pedro. | Chìa khóa à? Tôi đưa chúng cho Pedro. |
| B1os | os cũng đứng trước: os lo, os las | ¿Las fotos? Os las mando hoy. | Ảnh à? Hôm nay tôi gửi cho các bạn. |
| Rõ nghĩa | a él / a ella / a ellos cho biết se chỉ ai | Se lo digo a ella. | Tôi nói điều đó với cô ấy. |
| B1Vị trí | cả hai đứng trước động từ đã chia, liền nhau | No me lo dice. | Anh ấy không nói điều đó với tôi. |
| B1Vị trí | cả hai gắn vào động từ nguyên mẫu hoặc gerundio, hoặc cả hai đứng trước cả cụm | Voy a dártelo = Te lo voy a dar | Tôi sẽ đưa cái đó cho bạn. |
| B1Mệnh lệnh | cả hai gắn vào câu mệnh lệnh khẳng định | Dámelo. | Đưa nó cho tôi. |
| B1Dấu trọng âm | động từ giữ nguyên trọng âm, nên có dấu trọng âm | dártelo / dándoselo | đưa nó cho bạn / đang đưa nó cho anh ấy |
| Bẫy | le không bao giờ đứng trước lo: luôn là se lo | Se lo explico. | Tôi giải thích điều đó cho anh ấy. |