| Số ít | yo / tú / él / ella / usted | ¿Tú eres Pablo? | Bạn là Pablo à? |
| Số nhiều | nosotros / nosotras / ellos / ellas / ustedes | Ellos son mis padres. | Họ là bố mẹ của tôi. |
| Tú và usted ở số nhiều | ustedes dùng cho mọi nhóm: bạn bè hay người lạ | ¿Ustedes son hermanos? | Các bạn là anh em à? |
| Tú và usted ở số nhiều | vosotros / vosotras với người thân quen, ustedes với người lạ | ¿Vosotros sois hermanos? | Các bạn là anh em à? |
| A1Usted | cách xưng hô lịch sự: động từ dùng dạng giống như với él | ¿Usted habla inglés? | Bạn có nói tiếng Anh không? |
| A1Không có đại từ | đuôi động từ cho biết ngôi, nên bỏ đại từ | Vivo en Lima. | Tôi sống ở Lima. |
| A1Tương phản | đại từ được giữ lại để phân biệt hai người | Yo trabajo y tú estudias. | Tôi đi làm còn bạn đi học. |
| A1Nhóm hỗn hợp | nam và nữ cùng nhau dùng nosotros hoặc ellos | ¿Ana y Pedro? Ellos también son de Chile. | Ana và Pedro à? Họ cũng là người Chile. |
| A2Bẫy | khi nói về thời tiết và giờ giấc thì không có đại từ: động từ đứng một mình | Llueve. | Trời đang mưa. |