| Động từ chính ở thì hiện tại | thì hiện tại của thức giả định: việc xảy ra cùng lúc hoặc sau đó | Quiero que vengas mañana. | Tôi muốn bạn đến vào ngày mai. |
| Động từ chính ở thì hiện tại | pretérito perfecto của thức giả định: việc xảy ra trước | Espero que hayas llegado bien. | Tôi hy vọng bạn đã đến nơi bình an. |
| Động từ chính ở thì quá khứ | imperfecto của thức giả định: việc xảy ra cùng lúc hoặc sau đó | Pidió que esperáramos. | Anh ấy yêu cầu chúng tôi chờ. |
| Động từ chính ở thì quá khứ | quá khứ hoàn thành của thức giả định: việc xảy ra trước | Esperaba que hubieras llegado. | Tôi mong là bạn đã đến rồi. |
| Câu gián tiếp | sau dice dùng hiện tại; sau dijo dùng quá khứ chưa hoàn thành | Dice que me siente. / Dijo que me sentara. | Anh ấy bảo tôi ngồi xuống. / Anh ấy đã bảo tôi ngồi xuống. |
| Mệnh đề trạng ngữ | sau thì quá khứ, dùng imperfecto của thức giả định | Se fue antes de que llegaras. | Anh ấy đã đi trước khi bạn đến. |
| C1Thức điều kiện hoàn thành | quá khứ hoàn thành của thức giả định | Me habría gustado que hubieras venido. | Tôi đã muốn bạn đến lúc đó. |
| C1Hiện tại và sự việc trong quá khứ | pretérito perfecto hoặc imperfecto của thức giả định | No creo que haya llegado. / No creo que llegara ayer. | Tôi không nghĩ anh ấy đã đến. / Tôi không nghĩ anh ấy đã đến hôm qua. |
| C2Dạng thay thế | sau phủ định, hai dạng đều dùng được cho cùng một sự việc trong quá khứ | No creo que Ana lo haya dicho. / No creo que Ana lo dijera. | Tôi không nghĩ Ana đã nói điều đó. / Tôi không nghĩ Ana đã nói như vậy. |
| Bẫy | sau thì quá khứ, dùng imperfecto của thức giả định | Quería que vinieras. | Tôi đã muốn bạn đến. |
| C1Bẫy | sau habría gustado là hubieras | Habría preferido que hubieras avisado. | Tôi đã muốn bạn báo cho tôi biết trước. |