Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Mệnh đề nguyên nhân: porque, ya que, puesto que

Cấu tạo câu

Mệnh đề nguyên nhân: porque, ya que, puesto que

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Sau mệnh đề chínhporque và debido a que đứng sau mệnh đề chínhSalgo temprano porque mañana tengo examen.Tôi đi sớm vì ngày mai tôi có bài kiểm tra.
Trước hoặc sauya que và puesto que nêu một sự việc đã biếtPuesto que nadie protestó, se aprobó el plan.Do không ai phản đối nên kế hoạch được thông qua.
Hai loại nguyên nhânkhông có dấu phẩy: nguyên nhân của sự việc; có dấu phẩy: nguyên nhân của điều được nóiCierro la ventana porque hace frío. / Cierra la ventana, porque hace frío.Tôi đóng cửa sổ vì trời lạnh. / Đóng cửa sổ lại đi, vì trời lạnh.
C1Thêm từ nốigracias a que nêu nguyên nhân thuận lợi; por culpa de que nêu nguyên nhân bất lợiGracias a que me avisaste, llegué a tiempo. / Perdimos el tren por culpa de que el taxi llegó tarde.Nhờ bạn báo cho tôi, tôi đã đến kịp giờ. / Chúng tôi lỡ tàu tại taxi đến muộn.
C1Nguyên nhân nhấn mạnhporque đặt trước mệnh đề chính làm nổi bật nguyên nhânPorque habla cuatro idiomas, lo contrataron.Chính vì nói được bốn thứ tiếng mà anh ấy được tuyển dụng.
C1Phủ địnhsau no, thức chỉ định phủ định động từ còn thức giả định phủ định nguyên nhânNo se va porque llueve. ≠ No se va porque llueva, sino porque es tarde.Anh ấy không đi, vì trời đang mưa. ≠ Anh ấy đi không phải vì trời mưa mà vì đã muộn.
C2Khẩu ngữque nêu nguyên nhân sau dấu phẩy, trong văn nói thân mậtApúrate, que perdemos el tren.Nhanh lên, không thì lỡ tàu đấy.
C2Nguyên nhân quá mứcde tanto … como trình bày nguyên nhân như một mức quá lớnNo se veía el suelo de tantas hojas como había.Không nhìn thấy mặt đất vì có quá nhiều lá.
C2Câu hỏinguyên nhân được hỏi đi với thức giả định¿Es que te callas porque esté tu jefe delante?Có phải bạn im lặng vì sếp đang ở trước mặt không?
Bẫynguyên nhân được khẳng định đi với thức chỉ địnhYa que sabes tanto, explícalo tú.Đã biết nhiều như vậy thì bạn giải thích đi.
Bẫydebido a que có giới từ aSe retrasó debido a que había niebla.Anh ấy đến muộn vì có sương mù.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả