| Sau mệnh đề chính | porque và debido a que đứng sau mệnh đề chính | Salgo temprano porque mañana tengo examen. | Tôi đi sớm vì ngày mai tôi có bài kiểm tra. |
| Trước hoặc sau | ya que và puesto que nêu một sự việc đã biết | Puesto que nadie protestó, se aprobó el plan. | Do không ai phản đối nên kế hoạch được thông qua. |
| Hai loại nguyên nhân | không có dấu phẩy: nguyên nhân của sự việc; có dấu phẩy: nguyên nhân của điều được nói | Cierro la ventana porque hace frío. / Cierra la ventana, porque hace frío. | Tôi đóng cửa sổ vì trời lạnh. / Đóng cửa sổ lại đi, vì trời lạnh. |
| C1Thêm từ nối | gracias a que nêu nguyên nhân thuận lợi; por culpa de que nêu nguyên nhân bất lợi | Gracias a que me avisaste, llegué a tiempo. / Perdimos el tren por culpa de que el taxi llegó tarde. | Nhờ bạn báo cho tôi, tôi đã đến kịp giờ. / Chúng tôi lỡ tàu tại taxi đến muộn. |
| C1Nguyên nhân nhấn mạnh | porque đặt trước mệnh đề chính làm nổi bật nguyên nhân | Porque habla cuatro idiomas, lo contrataron. | Chính vì nói được bốn thứ tiếng mà anh ấy được tuyển dụng. |
| C1Phủ định | sau no, thức chỉ định phủ định động từ còn thức giả định phủ định nguyên nhân | No se va porque llueve. ≠ No se va porque llueva, sino porque es tarde. | Anh ấy không đi, vì trời đang mưa. ≠ Anh ấy đi không phải vì trời mưa mà vì đã muộn. |
| C2Khẩu ngữ | que nêu nguyên nhân sau dấu phẩy, trong văn nói thân mật | Apúrate, que perdemos el tren. | Nhanh lên, không thì lỡ tàu đấy. |
| C2Nguyên nhân quá mức | de tanto … como trình bày nguyên nhân như một mức quá lớn | No se veía el suelo de tantas hojas como había. | Không nhìn thấy mặt đất vì có quá nhiều lá. |
| C2Câu hỏi | nguyên nhân được hỏi đi với thức giả định | ¿Es que te callas porque esté tu jefe delante? | Có phải bạn im lặng vì sếp đang ở trước mặt không? |
| Bẫy | nguyên nhân được khẳng định đi với thức chỉ định | Ya que sabes tanto, explícalo tú. | Đã biết nhiều như vậy thì bạn giải thích đi. |
| Bẫy | debido a que có giới từ a | Se retrasó debido a que había niebla. | Anh ấy đến muộn vì có sương mù. |