langs123
Trình độ

Tiếng Anh · giải thích bằng tiếng Việt

Mục lục

Các chủ đề theo chuyên mục. Chọn trình độ để ẩn những nội dung ở trình độ cao hơn.

Các chủ đề theo thứ tự học, từng trình độ một; một chủ đề quay lại ở mỗi trình độ mà nó được mở rộng. Chọn trình độ để ẩn những nội dung ở trình độ cao hơn.

Cách nhóm
01

Nền tảng

5
  1. Bảng chữ cáiA0
  2. Âm và IPAA0–A1
  3. SốA0
  4. Thứ, tháng và ngàyA0
  5. Nói giờA0–A1
02

Danh từ và từ hạn định

6
  1. Mạo từ: a, an, theA1–B1
  2. Danh từ số nhiềuA0–A1
  3. Danh từ đếm được và không đếm đượcA1–A2
  4. Lượng từ: some, any, much, manyA1–B1
  5. Từ chỉ định: this, that, these, thoseA0–A1
  6. Sở hữu cách 'sA1
03

Đại từ

3
  1. Đại từ nhân xưngA0–A1
  2. Đại từ bất địnhA2
  3. Đại từ phản thânA2
04

Động từ

7
  1. Động từ to beA0–A2
  2. Have và Have GotA1
  3. There is và there areA1
  4. Câu mệnh lệnhA1
  5. Bảng động từ bất quy tắcA1–B1
  6. Cụm động từ: những cụm cơ bảnA2–B1
  7. Danh động từ hay động từ nguyên thểB1
05

Các thì

6
  1. Sơ đồ các thìA1–B1
  2. Các thì đơnA1–A2
  3. Các thì tiếp diễn (Continuous)A1–B1
  4. Các thì hoàn thành (Perfect)A2–B1
  5. Các dạng tương laiA1–B1
  6. Used toA2
06

Động từ khuyết thiếu

5
  1. Can và CouldA1–A2
  2. Must và have toA2
  3. ShouldA2
  4. May và mightA2–B1
  5. WouldA1–B1
07

Cấu tạo câu

8
  1. Trật tự từA0–A1
  2. Câu hỏi và câu phủ địnhA1
  3. Liên từ và từ nốiA1–B1
  4. Câu điều kiện: loại 0, loại 1 và loại 2A2–B1
  5. Mệnh đề quan hệB1
  6. Câu bị độngB1
  7. Câu gián tiếpB1
  8. Câu hỏi đuôiB1
08

Tính từ và trạng từ

4
  1. Tính từ và trật tự của tính từA1–A2
  2. So sánh hơn và so sánh nhấtA2
  3. Trạng từ chỉ tần suất và cách thứcA1–A2
  4. Too, Enough, So và SuchB1
09

Giới từ

2
  1. Giới từ chỉ thời gian: in, on, atA1
  2. Giới từ chỉ nơi chốn và chuyển độngA1–A2
A0

Nhập môn

10
  1. Bảng chữ cái
  2. Âm và IPA
  3. Số
  4. Đại từ nhân xưng
  5. Động từ to be
  6. Trật tự từ
  7. Từ chỉ định: this, that, these, those
  8. Danh từ số nhiều
  9. Thứ, tháng và ngày
  10. Nói giờ
A1

Sơ cấp

27
  1. Âm và IPA
  2. Đại từ nhân xưng
  3. Mạo từ: a, an, the
  4. Danh từ số nhiều
  5. Từ chỉ định: this, that, these, those
  6. Câu mệnh lệnh
  7. Tính từ và trật tự của tính từ
  8. Have và Have Got
  9. Sở hữu cách 's
  10. There is và there are
  11. Giới từ chỉ nơi chốn và chuyển động
  12. Can và Could
  13. Động từ to be
  14. Các thì đơn
  15. Trạng từ chỉ tần suất và cách thức
  16. Trật tự từ
  17. Câu hỏi và câu phủ định
  18. Giới từ chỉ thời gian: in, on, at
  19. Nói giờ
  20. Danh từ đếm được và không đếm được
  21. Lượng từ: some, any, much, many
  22. Bảng động từ bất quy tắc
  23. Các thì tiếp diễn (Continuous)
  24. Would
  25. Các dạng tương lai
  26. Liên từ và từ nối
  27. Sơ đồ các thì
A2

Cơ bản

24
  1. Bảng động từ bất quy tắc
  2. Các thì tiếp diễn (Continuous)
  3. Liên từ và từ nối
  4. Used to
  5. So sánh hơn và so sánh nhất
  6. Tính từ và trật tự của tính từ
  7. Trạng từ chỉ tần suất và cách thức
  8. Giới từ chỉ nơi chốn và chuyển động
  9. Danh từ đếm được và không đếm được
  10. Lượng từ: some, any, much, many
  11. Mạo từ: a, an, the
  12. Can và Could
  13. Must và have to
  14. Should
  15. Các dạng tương lai
  16. Các thì đơn
  17. Động từ to be
  18. Các thì hoàn thành (Perfect)
  19. May và might
  20. Câu điều kiện: loại 0, loại 1 và loại 2
  21. Đại từ bất định
  22. Đại từ phản thân
  23. Cụm động từ: những cụm cơ bản
  24. Sơ đồ các thì
B1

Trung cấp

18
  1. Các thì hoàn thành (Perfect)
  2. Các thì tiếp diễn (Continuous)
  3. Các dạng tương lai
  4. Sơ đồ các thì
  5. Bảng động từ bất quy tắc
  6. Cụm động từ: những cụm cơ bản
  7. Danh động từ hay động từ nguyên thể
  8. Would
  9. Câu điều kiện: loại 0, loại 1 và loại 2
  10. May và might
  11. Mệnh đề quan hệ
  12. Liên từ và từ nối
  13. Too, Enough, So và Such
  14. Lượng từ: some, any, much, many
  15. Mạo từ: a, an, the
  16. Câu bị động
  17. Câu gián tiếp
  18. Câu hỏi đuôi