| Xác định | el / la / los / las | ¿Dónde está el baño? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| Không xác định | un / una / unos / unas | Tengo un hermano. | Tôi có một người anh trai. |
| Dạng ghép | a el → al, de el → del | Voy al mercado. | Tôi đi chợ. |
| Nói chung | sự vật nói chung dùng mạo từ xác định | Me gustan los perros. | Tôi thích chó. |
| Các ngày | el lunes không có giới từ | Te llamo el lunes. | Tôi sẽ gọi cho bạn vào thứ Hai. |
| Không có mạo từ | nghề nghiệp sau ser | Ana es profesora. | Ana là giáo viên. |
| A2Không có mạo từ | một lượng không đếm | Compro pan. | Tôi mua bánh mì. |
| A2A có trọng âm | el trước danh từ giống cái có a mang trọng âm | El agua está fría. | Nước lạnh. |
| A2Cơ thể | mạo từ thay cho tính từ sở hữu | Me duele la cabeza. | Tôi bị đau đầu. |
| Bẫy | không có un hay una trước nghề nghiệp | Mi padre es médico. | Bố tôi là bác sĩ. |