Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Mạo từ

Danh từ và từ hạn định

Mạo từ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Xác địnhel / la / los / las¿Dónde está el baño?Nhà vệ sinh ở đâu?
Không xác địnhun / una / unos / unasTengo un hermano.Tôi có một người anh trai.
Dạng ghépa el → al, de el → delVoy al mercado.Tôi đi chợ.
Nói chungsự vật nói chung dùng mạo từ xác địnhMe gustan los perros.Tôi thích chó.
Các ngàyel lunes không có giới từTe llamo el lunes.Tôi sẽ gọi cho bạn vào thứ Hai.
Không có mạo từnghề nghiệp sau serAna es profesora.Ana là giáo viên.
A2Không có mạo từmột lượng không đếmCompro pan.Tôi mua bánh mì.
A2A có trọng âmel trước danh từ giống cái có a mang trọng âmEl agua está fría.Nước lạnh.
A2Cơ thểmạo từ thay cho tính từ sở hữuMe duele la cabeza.Tôi bị đau đầu.
Bẫykhông có un hay una trước nghề nghiệpMi padre es médico.Bố tôi là bác sĩ.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả