Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Đại từ tân ngữ trực tiếp và a chỉ người

Đại từ

Đại từ tân ngữ trực tiếp và a chỉ người

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạngme / te / lo / la / nos / los / lasTe quiero.Tôi yêu bạn.
Dạngos cho vosotrosOs espero en casa.Tôi đợi các bạn ở nhà.
Giống và sốđại từ theo giống và số của danh từ¿La sopa? La hago yo.Món súp à? Tôi sẽ nấu nó.
Vị tríđứng trước động từ đã chiaLo compro hoy.Hôm nay tôi mua nó.
Vị trígắn vào động từ nguyên mẫu hoặc gerundio, hoặc đứng trước cả cụmVoy a comprarlo = Lo voy a comprarTôi sẽ mua nó.
A chỉ ngườia đứng trước một người cụ thể hoặc thú cưngVeo a María.Tôi thấy María.
B1A chỉ ngườia trước quién / alguien / nadieNo conozco a nadie.Tôi không quen ai cả.
Một ýlo thay cho một ý hoặc cả một câuNo lo sé.Tôi không biết.
Bẫytener không dùng a, kể cả trước ngườiTengo dos hermanos.Tôi có hai anh em trai.
Bẫya el → alLlamo al médico.Tôi gọi bác sĩ.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả