Đọc bằng: Tiếng Việt

Học Tiếng Ukraina

A0–B1giải thích bằng tiếng ViệtBảng tóm tắt

Các chủ đề theo chuyên mục. Chọn trình độ để ẩn những nội dung ở trình độ cao hơn.

Các chủ đề theo thứ tự học, từng trình độ một; một chủ đề quay lại ở mỗi trình độ mà nó được mở rộng. Chọn trình độ để ẩn những nội dung ở trình độ cao hơn.

01

Nền tảng

8
  1. Bảng chữ cái KirinA0
  2. Nguyên âm và phụ âmA0–A1
  3. Dấu mềm và dấu lượcA0–B1
  4. Trọng âmA0–A2
  5. Tính êm tai: у/в, і/й, з/із/зіA1–A2
  6. SốA0–A1
  7. Thứ, tháng và ngàyA0–A2
  8. Nói giờA0–B1
02

Danh từ và cách

11
  1. Giống của danh từA1–A2
  2. Số nhiềuA1–B1
  3. Bảy cáchA1–B1
  4. Danh cáchA1–B1
  5. Đối cáchA1–B1
  6. Vị trí cáchA1–B1
  7. Sinh cáchA2–B1
  8. Tặng cáchA1–B1
  9. Công cụ cáchA2–B1
  10. Hô cáchA1–B1
  11. Nhóm biến cách và sự luân phiên âmA2–B1
03

Tính từ và trạng từ

4
  1. Sự hòa hợp của tính từA1
  2. Biến cách của tính từA2–B1
  3. Các bậc so sánhA2–B1
  4. Trạng từA1–B1
04

Đại từ

6
  1. Đại từ nhân xưngA1–A2
  2. Ти và ВиA1–A2
  3. Đại từ sở hữu, свій và себеA1–B1
  4. Đại từ chỉ định: цей, тойA1–B1
  5. Từ để hỏiA1–B1
  6. Không ai, không gì: ніхто, ніщоB1
05

Số từ

3
  1. Số với danh từA2–B1
  2. Số thứ tựA1–B1
  3. Tuổi: мені двадцять роківA2
06

Động từ: thì hiện tại

5
  1. Thì hiện tại: kiểu chia I và IIA1–B1
  2. Động từ bất quy tắc: бути, могти, дати, їстиA1–B1
  3. Động từ có đuôi -сяA1–B1
  4. Thích: мені подобаєтьсяA1–B1
  5. Động từ đi với động từ nguyên mẫuA1–A2
07

Thì quá khứ và thể

2
  1. Thì quá khứA1–B1
  2. Thể của động từ: hoàn thành và chưa hoàn thànhA2–B1
08

Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện

4
  1. Thì tương lai: буду читати, скажуA1–A2
  2. Thì tương lai với -му: читатимуB1
  3. Câu mệnh lệnhA1–B1
  4. Thức điều kiện với биB1
09

Động từ chuyển động

3
  1. Đi bộ hay đi bằng phương tiện: іти, їхатиA1
  2. Một chiều hay khứ hồi: іти/ходити, їхати/їздитиA2
  3. Động từ chuyển động có tiền tố: прийти, вийти, доїхатиB1
10

Tình thái

1
  1. Từ tình thái: треба, можна, муситиA1–B1
11

Giới từ

3
  1. Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідкиA1–B1
  2. Giới từ chỉ thời gianA1–B1
  3. Các giới từ khác: для, про, без, відA1–B1
12

Cấu tạo câu

9
  1. Trật tự từA1–A2
  2. Câu hỏi và phủ địnhA1–B1
  3. Có: у мене єA1–B1
  4. Liên từA1–B1
  5. Mệnh đề với що và щобA2–B1
  6. Mệnh đề quan hệ với якийB1
  7. Khi và nếu: коли, якщо, якбиB1
  8. Câu trực tiếp và câu gián tiếpB1
  9. Cụm phân từB1
13

Cấu tạo từ

1
  1. Cấu tạo từB1
A0

Nhập môn

7
  1. Bảng chữ cái Kirin
  2. Nguyên âm và phụ âm
  3. Dấu mềm và dấu lược
  4. Trọng âm
  5. Số
  6. Thứ, tháng và ngày
  7. Nói giờ
A1

Sơ cấp

40
  1. Nguyên âm và phụ âm
  2. Dấu mềm và dấu lược
  3. Trọng âm
  4. Tính êm tai: у/в, і/й, з/із/зі
  5. Số
  6. Giống của danh từ
  7. Số nhiều
  8. Đại từ nhân xưng
  9. Ти và Ви
  10. Bảy cách
  11. Danh cách
  12. Sự hòa hợp của tính từ
  13. Đại từ sở hữu, свій và себе
  14. Đại từ chỉ định: цей, той
  15. Thì hiện tại: kiểu chia I và II
  16. Động từ bất quy tắc: бути, могти, дати, їсти
  17. Động từ có đuôi -ся
  18. Động từ đi với động từ nguyên mẫu
  19. Thích: мені подобається
  20. Từ để hỏi
  21. Trật tự từ
  22. Câu hỏi và phủ định
  23. Có: у мене є
  24. Đối cách
  25. Vị trí cách
  26. Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідки
  27. Đi bộ hay đi bằng phương tiện: іти, їхати
  28. Hô cách
  29. Tặng cách
  30. Thì quá khứ
  31. Thì tương lai: буду читати, скажу
  32. Câu mệnh lệnh
  33. Từ tình thái: треба, можна, мусити
  34. Số thứ tự
  35. Trạng từ
  36. Thứ, tháng và ngày
  37. Giới từ chỉ thời gian
  38. Các giới từ khác: для, про, без, від
  39. Liên từ
  40. Nói giờ
A2

Cơ bản

43
  1. Trọng âm
  2. Tính êm tai: у/в, і/й, з/із/зі
  3. Giống của danh từ
  4. Số nhiều
  5. Bảy cách
  6. Danh cách
  7. Sinh cách
  8. Đối cách
  9. Vị trí cách
  10. Tặng cách
  11. Công cụ cách
  12. Hô cách
  13. Nhóm biến cách và sự luân phiên âm
  14. Biến cách của tính từ
  15. Đại từ nhân xưng
  16. Ти và Ви
  17. Đại từ sở hữu, свій và себе
  18. Từ để hỏi
  19. Số với danh từ
  20. Tuổi: мені двадцять років
  21. Số thứ tự
  22. Thì hiện tại: kiểu chia I và II
  23. Động từ có đuôi -ся
  24. Thích: мені подобається
  25. Động từ đi với động từ nguyên mẫu
  26. Thì quá khứ
  27. Thể của động từ: hoàn thành và chưa hoàn thành
  28. Thì tương lai: буду читати, скажу
  29. Câu mệnh lệnh
  30. Một chiều hay khứ hồi: іти/ходити, їхати/їздити
  31. Từ tình thái: треба, можна, мусити
  32. Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідки
  33. Giới từ chỉ thời gian
  34. Các giới từ khác: для, про, без, від
  35. Các bậc so sánh
  36. Trạng từ
  37. Thứ, tháng và ngày
  38. Trật tự từ
  39. Câu hỏi và phủ định
  40. Có: у мене є
  41. Liên từ
  42. Mệnh đề với що và щоб
  43. Nói giờ
B1

Trung cấp

44
  1. Dấu mềm và dấu lược
  2. Số nhiều
  3. Bảy cách
  4. Danh cách
  5. Đối cách
  6. Vị trí cách
  7. Sinh cách
  8. Tặng cách
  9. Công cụ cách
  10. Hô cách
  11. Nhóm biến cách và sự luân phiên âm
  12. Biến cách của tính từ
  13. Các bậc so sánh
  14. Trạng từ
  15. Đại từ sở hữu, свій và себе
  16. Đại từ chỉ định: цей, той
  17. Từ để hỏi
  18. Không ai, không gì: ніхто, ніщо
  19. Số với danh từ
  20. Số thứ tự
  21. Thì hiện tại: kiểu chia I và II
  22. Động từ bất quy tắc: бути, могти, дати, їсти
  23. Động từ có đuôi -ся
  24. Thích: мені подобається
  25. Thì quá khứ
  26. Thể của động từ: hoàn thành và chưa hoàn thành
  27. Thì tương lai với -му: читатиму
  28. Câu mệnh lệnh
  29. Thức điều kiện với би
  30. Động từ chuyển động có tiền tố: прийти, вийти, доїхати
  31. Từ tình thái: треба, можна, мусити
  32. Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідки
  33. Giới từ chỉ thời gian
  34. Các giới từ khác: для, про, без, від
  35. Câu hỏi và phủ định
  36. Có: у мене є
  37. Liên từ
  38. Mệnh đề với що và щоб
  39. Mệnh đề quan hệ với який
  40. Khi và nếu: коли, якщо, якби
  41. Câu trực tiếp và câu gián tiếp
  42. Cụm phân từ
  43. Cấu tạo từ
  44. Nói giờ

Trình độ

Nội dung trên trình độ đã chọn được ẩn đi.

Đọc bằng

Tác giả