| hay | un / una / unos, một số, mucho / poco | Hay una farmacia cerca. | Gần đây có một hiệu thuốc. |
| hay | danh từ số nhiều hoặc không đếm được, đứng một mình | Hay pan en la mesa. | Trên bàn có bánh mì. |
| está | el / la / mi / este, tên riêng | Mi casa está cerca. | Nhà tôi ở gần đây. |
| Số | está cho một vật, están cho nhiều vật | Los niños están en el parque. | Bọn trẻ đang ở công viên. |
| Câu hỏi | hay để tìm một thứ, dónde está để biết vị trí của nó | ¿Hay un baño por aquí? / ¿Dónde está el baño? | Gần đây có nhà vệ sinh không? / Nhà vệ sinh ở đâu? |
| Phủ định | no hay, thường không có un / una | No hay leche. | Không có sữa. |
| Bẫy | hay chỉ có một dạng cho số ít và số nhiều | Hay muchos turistas. | Có rất nhiều khách du lịch. |
| Bẫy | vật đã biết đi với está | El supermercado está en esta calle. | Siêu thị ở trên con đường này. |