Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Hay và está

Ser, estar, hay, gustar

Hay và está

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
hayun / una / unos, một số, mucho / pocoHay una farmacia cerca.Gần đây có một hiệu thuốc.
haydanh từ số nhiều hoặc không đếm được, đứng một mìnhHay pan en la mesa.Trên bàn có bánh mì.
estáel / la / mi / este, tên riêngMi casa está cerca.Nhà tôi ở gần đây.
Sốestá cho một vật, están cho nhiều vậtLos niños están en el parque.Bọn trẻ đang ở công viên.
Câu hỏihay để tìm một thứ, dónde está để biết vị trí của nó¿Hay un baño por aquí? / ¿Dónde está el baño?Gần đây có nhà vệ sinh không? / Nhà vệ sinh ở đâu?
Phủ địnhno hay, thường không có un / unaNo hay leche.Không có sữa.
Bẫyhay chỉ có một dạng cho số ít và số nhiềuHay muchos turistas.Có rất nhiều khách du lịch.
Bẫyvật đã biết đi với estáEl supermercado está en esta calle.Siêu thị ở trên con đường này.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả