| Dấu chấm | dấu chấm kết thúc một đoạn; đoạn sau mở đầu bằng thụt lề | Aquí termina el primer tema. | Chủ đề thứ nhất kết thúc ở đây. |
| Dấu phẩy | hai dấu phẩy bao quanh thành phần xen, lời giải thích hoặc mệnh đề quan hệ không xác định | El viaje, dice Marta, será largo. | Chuyến đi, Marta nói, sẽ dài. |
| Dấu hai chấm | báo hiệu một danh sách hoặc một trích dẫn; khép lại một chuỗi liệt kê | El curso tiene tres partes: gramática, escritura y lectura. / Pan, queso, aceitunas: eso era toda la cena. | Khóa học có ba phần: ngữ pháp, viết và đọc. / Bánh mì, phô mai, ô liu: đó là toàn bộ bữa tối. |
| Dấu chấm phẩy | ngăn các câu đã có dấu phẩy và các câu bỏ động từ | Mi tía, muy cansada, se sentó; llevaba horas de pie. / Ana es abogada; Luis, ingeniero. | Dì tôi, rất mệt, ngồi xuống; bà đã đứng hàng giờ. / Ana là luật sư; Luis, kỹ sư. |
| Dấu ba chấm | để câu bỏ dở; [...] đánh dấu phần lược bỏ trong một trích dẫn | Si hubiera llegado antes... | Nếu tôi đến sớm hơn... |
| Dấu ngoặc kép và dấu gạch ngang | dấu ngoặc kép lồng nhau theo thứ tự « », “ ”, ‘ ’; dấu gạch ngang bao quanh thành phần xen và mở đầu lời thoại | Luis dijo: «Ana gritó “¡Gol!”». / El cambio —que llegó rápido— nos sorprendió. | Luis nói: “Ana hét lên ‘Vào rồi!’”. / Sự thay đổi — đến rất nhanh — làm chúng tôi ngạc nhiên. |
| C1Dấu phẩy | mệnh đề phụ đứng đầu câu kết thúc bằng dấu phẩy | Si tuviera tiempo, te ayudaría. | Nếu có thời gian, tôi sẽ giúp bạn. |
| C1Dấu hai chấm và dấu chấm phẩy | dấu hai chấm dùng để giải thích; dấu chấm phẩy đứng trước sin embargo | La paella es valenciana: lleva arroz y azafrán. / Trabajó todo el día; sin embargo, aceptó salir. | Paella là món của Valencia: có gạo và nghệ tây. / Anh ấy làm việc cả ngày; tuy nhiên, anh ấy vẫn nhận lời đi chơi. |
| C1Các dấu khác | dấu sao đứng trước dạng sai; dấu chấm đứng sau số chú thích | *Me alegro que hayas ido. ≠ Me alegro de que hayas ido. | Tôi mừng vì bạn đã đi. |
| C2Dấu hai chấm | dẫn nguyên nhân hoặc hệ quả của điều vừa nói | No salimos: llovía mucho. / Perdió el vuelo: durmió en el aeropuerto. | Chúng tôi không đi ra ngoài: trời mưa rất to. / Anh ấy lỡ chuyến bay: anh ấy ngủ ở sân bay. |
| C2Các dấu khác | dấu gạch chéo bao quanh âm vị và ngăn các dòng thơ; dấu nháy đơn có trong họ nước ngoài | El fonema /t/ es dental. · Bernardo O’Higgins | Âm vị /t/ là âm răng. · Bernardo O’Higgins |
| Bẫy | tiêu đề và dòng ghi nơi chốn, ngày tháng của lá thư không kết thúc bằng dấu chấm | Lima, 10 de mayo de 2026 | Lima, ngày 10 tháng 5 năm 2026 |