| Hỏi giờ | hỏi ¿Qué hora es? và trả lời bằng es hoặc son | ¿Qué hora es? — Son las tres. | Bây giờ là mấy giờ? — Bây giờ là ba giờ. |
| Giờ | es la una; các giờ còn lại dùng son las | Es la una. / Son las dos. | Bây giờ là một giờ. / Bây giờ là hai giờ. |
| en punto | đúng giờ | Son las cinco en punto. | Bây giờ là đúng năm giờ. |
| Phút 1–30 | giờ, y, phút | las dos y diez | hai giờ mười phút |
| cuarto / media | cuarto là 15 phút, media là 30 | las tres y cuarto / las tres y media | ba giờ mười lăm / ba giờ rưỡi |
| A1Phút 31–59 | giờ kế tiếp, menos, số phút còn thiếu | las cuatro menos diez / las cuatro menos cuarto | bốn giờ kém mười / bốn giờ kém mười lăm |
| A1Phút 31–59 | cũng có thể nói số phút còn thiếu, para, giờ kế tiếp | diez para las cuatro | bốn giờ kém mười |
| A1a las | a las và giờ dùng để nói khi nào việc gì xảy ra; a la una | La clase empieza a las nueve. | Lớp học bắt đầu lúc chín giờ. |
| A1Các buổi trong ngày | de la mañana / de la tarde / de la noche đứng sau giờ | las ocho de la noche | tám giờ tối |
| A124 giờ | khi nói dùng 12 giờ; lịch trình dùng 24 giờ | 18:30 → las dieciocho treinta | |
| Bẫy | giờ luôn đi với la hoặc las | Son las tres. | Bây giờ là ba giờ. |