Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Estar với gerundio: estoy comiendo

Thì hiện tại

Estar với gerundio: estoy comiendo

ĐiểmQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạngestar + gerundioEstoy trabajando.Tôi đang làm việc.
Gerundiohablar → hablandoAna está hablando por teléfono.Ana đang nói chuyện điện thoại.
Gerundiocomer → comiendo, vivir → viviendoEstamos comiendo.Chúng tôi đang ăn.
Gerundioleer → leyendo, oír → oyendoEstoy leyendo un libro.Tôi đang đọc sách.
Gerundiodormir → durmiendo, decir → diciendoEl bebé está durmiendo.Em bé đang ngủ.
Cách dùnghành động đang diễn ra bây giờ¿Qué estás haciendo?Bạn đang làm gì vậy?
Cách dùngtình huống trong một khoảng thời gian có hạnEste año estoy estudiando inglés.Năm nay tôi đang học tiếng Anh.
Đại từđứng trước estar hoặc gắn vào cuối gerundioMe estoy vistiendo. / Estoy vistiéndome.Tôi đang mặc quần áo. / Tôi đang mặc quần áo.
Bẫythói quen dùng thì hiện tạiTodos los días trabajo ocho horas.Ngày nào tôi cũng làm việc tám tiếng.
Bẫykế hoạch dùng thì hiện tại hoặc ir aMañana salgo para Lima.Ngày mai tôi đi Lima.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả