| Dạng | estar + gerundio | Estoy trabajando. | Tôi đang làm việc. |
| Gerundio | hablar → hablando | Ana está hablando por teléfono. | Ana đang nói chuyện điện thoại. |
| Gerundio | comer → comiendo, vivir → viviendo | Estamos comiendo. | Chúng tôi đang ăn. |
| Gerundio | leer → leyendo, oír → oyendo | Estoy leyendo un libro. | Tôi đang đọc sách. |
| Gerundio | dormir → durmiendo, decir → diciendo | El bebé está durmiendo. | Em bé đang ngủ. |
| Cách dùng | hành động đang diễn ra bây giờ | ¿Qué estás haciendo? | Bạn đang làm gì vậy? |
| Cách dùng | tình huống trong một khoảng thời gian có hạn | Este año estoy estudiando inglés. | Năm nay tôi đang học tiếng Anh. |
| Đại từ | đứng trước estar hoặc gắn vào cuối gerundio | Me estoy vistiendo. / Estoy vistiéndome. | Tôi đang mặc quần áo. / Tôi đang mặc quần áo. |
| Bẫy | thói quen dùng thì hiện tại | Todos los días trabajo ocho horas. | Ngày nào tôi cũng làm việc tám tiếng. |
| Bẫy | kế hoạch dùng thì hiện tại hoặc ir a | Mañana salgo para Lima. | Ngày mai tôi đi Lima. |