| Dạng | yo → mí, tú → ti | Este café es para mí. | Cà phê này dành cho tôi. |
| Dạng | các ngôi còn lại dùng dạng chủ ngữ: él, ella, usted, nosotros, ellos, ustedes | Hablo con ella. | Tôi nói chuyện với cô ấy. |
| Dạng | vosotros và vosotras giữ nguyên dạng | Es para vosotros. | Cái này dành cho các bạn. |
| Dạng | vos giữ nguyên dạng: para vos, con vos | Esto es para vos. | Cái này dành cho bạn. |
| con | conmigo và contigo cho “với tôi” và “với bạn” (tú) | ¿Vienes conmigo? | Bạn đi với tôi không? |
| B1Dạng chủ ngữ | entre / según / excepto đi với yo và tú | Entre tú y yo. | Giữa bạn và tôi. |
| Nhấn mạnh | a mí / a ti đi cùng me / te để nhấn mạnh người đó | A mí me encanta. | Tôi rất thích. |
| Bẫy | mí có dấu trọng âm; ti thì không bao giờ | Esto es para ti. | Cái này dành cho bạn. |