| Mong muốn | querer / esperar / preferir / necesitar với que | Espero que estés bien. | Tôi hy vọng bạn khỏe. |
| ojalá | lời mong ước, luôn đi với thức giả định | Ojalá no llueva. | Mong là trời không mưa. |
| Cảm xúc | me alegra / me molesta / me da miedo với que | Me alegra que estés aquí. | Tôi vui vì bạn ở đây. |
| Nghi ngờ | no creo que / no pienso que / dudo que | No creo que venga. | Tôi không nghĩ cô ấy sẽ đến. |
| Đánh giá | es importante que / es mejor que / es normal que | Es importante que duermas bien. | Điều quan trọng là bạn ngủ ngon. |
| Một chủ ngữ | động từ nguyên mẫu, không có que | Quiero descansar. | Tôi muốn nghỉ ngơi. |
| Niềm tin | creo que và pienso que đi với thức chỉ định | Creo que viene. | Tôi nghĩ cô ấy sẽ đến. |
| Bẫy | muốn người khác làm gì đó: quiero que với thức giả định | Quiero que vengas. | Tôi muốn bạn đến. |
| Bẫy | sự thật được nêu như điều chắc chắn thì dùng thức chỉ định: es verdad que | Es verdad que es caro. | Đúng là cái đó đắt. |