| Hiện tại | thói quen, sự thật, hiện tại | Siempre desayuno café. | Bữa sáng tôi luôn uống cà phê. |
| Estar với gerundio | hành động đang diễn ra lúc này | Estoy estudiando. | Tôi đang học. |
| Hiện tại hoàn thành | kinh nghiệm, khoảng thời gian cho đến nay | ¿Has estado en Chile? | Bạn đã bao giờ đến Chile chưa? |
| Indefinido | sự việc đã kết thúc | Ayer fui al cine. | Hôm qua tôi đã đi xem phim. |
| Imperfecto | miêu tả, thói quen | De niño vivía en Lima. | Hồi nhỏ, tôi sống ở Lima. |
| B1Estaba với gerundio | hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ | Estaba cocinando cuando llamaste. | Tôi đang nấu ăn thì bạn gọi. |
| B1Quá khứ hoàn thành | trước một hành động khác trong quá khứ | El tren ya había salido. | Tàu đã rời đi rồi. |
| Ir a với động từ nguyên thể | kế hoạch, tương lai gần | Voy a viajar en julio. | Tháng Bảy tôi sẽ đi du lịch. |
| Hiện tại | kế hoạch đã định với từ chỉ thời gian | Mañana trabajo temprano. | Ngày mai tôi làm việc sớm. |
| B1Tương lai đơn | dự đoán, lời hứa | Mañana lloverá. | Ngày mai trời sẽ mưa. |
| B1Thức điều kiện | mong muốn lịch sự, lời khuyên | Me gustaría un café. | Tôi muốn một ly cà phê. |