| Thể giữa | se + động từ: sự việc xảy ra với chủ ngữ, không có người làm | Se abrió la ventana. | Cửa sổ mở ra. |
| Sự việc không chủ ý | người bị ảnh hưởng đứng ở tặng cách: me / te / le / nos / les | Se nos acabó el tiempo. | Chúng tôi hết thời gian. |
| Sự hòa hợp | động từ hợp với vật, không hợp với người | Se me perdieron las llaves. | Các chìa khóa của tôi bị mất. |
| ir / irse | irse đánh dấu việc rời khỏi một nơi; ir, nơi đến | Me voy de aquí. / Voy a casa de Ana. | Tôi rời khỏi đây. / Tôi đến nhà Ana. |
| C1Động từ pronominal | động từ đi với se và một giới từ cố định | Me acuerdo de tu casa. | Tôi nhớ nhà bạn. |
| C1Se chỉ thể | đối tượng được xác định rõ được dùng hết hoàn toàn | Felipe se comió un pollo él solo. | Felipe ăn hết một con gà một mình. |
| C1Sở hữu | tặng cách nêu người sở hữu; bộ phận cơ thể đi với mạo từ | Se le cerraban los ojos. | Mắt anh ấy cứ díu lại. |
| C2Tặng cách sở hữu | mạo từ hoặc, để nhấn mạnh, từ sở hữu; với bộ phận cơ thể chỉ dùng mạo từ | Se hace la cama. ≠ Se hace su cama. | Anh ấy dọn giường. ≠ Anh ấy dọn giường của mình. |
| Bẫy | se đứng đầu trong các đại từ không nhấn | Se me perdió el pasaporte. | Tôi bị mất hộ chiếu. |
| C1Bẫy | giới từ vẫn đứng trước que | Me di cuenta de que llegaba tarde. | Tôi nhận ra mình đến muộn. |