| mucho | số lượng lớn; hòa hợp với danh từ | mucha agua / muchos libros | nhiều nước / nhiều sách |
| poco | số lượng nhỏ: không đủ | Tengo poco tiempo. | Tôi có ít thời gian. |
| un poco de | số lượng nhỏ, nhưng có | ¿Quieres un poco de agua? | Bạn có muốn một chút nước không? |
| A2todo | toàn bộ | Trabajo todos los días. | Tôi làm việc mỗi ngày. |
| Sau động từ | mucho và poco không thay đổi | Mi hijo come mucho. | Con trai tôi ăn nhiều. |
| bastante | đủ; số nhiều thêm -s | Hay bastantes sillas. | Có đủ ghế. |
| A2demasiado | nhiều hơn mức cần | Hay demasiado ruido. | Có quá nhiều tiếng ồn. |
| B1cada | không thay đổi; danh từ số ít | Voy al gimnasio cada semana. | Tôi đến phòng tập mỗi tuần. |
| A2Bẫy | otro không bao giờ đi với un | Quiero otro café. | Tôi muốn thêm một ly cà phê. |
| Bẫy | gente là danh từ giống cái, số ít | Hay mucha gente. | Có rất nhiều người. |