| Tận cùng bằng -o | bốn dạng: -o / -a / -os / -as | un libro blanco / unas casas blancas | một quyển sách trắng / những ngôi nhà trắng |
| Tận cùng bằng -e hoặc phụ âm | một dạng chung cho cả hai giống | un examen fácil / una pregunta fácil | một bài kiểm tra dễ / một câu hỏi dễ |
| Quốc tịch | đuôi phụ âm thêm -a ở giống cái | un chico español / una chica española | một chàng trai Tây Ban Nha / một cô gái Tây Ban Nha |
| Số nhiều | -s sau nguyên âm, -es sau phụ âm | verde → verdes / azul → azules | |
| Vị trí | thường đứng sau danh từ | un vestido rojo | một chiếc váy đỏ |
| Nhóm hỗn hợp | danh từ giống đực và giống cái đi cùng nhau dùng dạng giống đực số nhiều | Juan y Ana son simpáticos. | Juan và Ana rất dễ mến. |
| A2-or | thêm -a ở giống cái | una mujer trabajadora | một người phụ nữ chăm chỉ |
| B1buen / mal | bueno và malo bỏ -o trước danh từ giống đực số ít | un buen libro / un mal día | một cuốn sách hay / một ngày tồi tệ |
| B1gran | grande thành gran trước mọi danh từ số ít và có nghĩa là quan trọng | una gran idea / un gran país | một ý tưởng tuyệt vời / một đất nước vĩ đại |
| Bẫy | giống của danh từ quyết định, dù danh từ tận cùng bằng -a | el mapa nuevo | bản đồ mới |