Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Động từ phản thân

Thì hiện tại

Động từ phản thân

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạngmột đại từ cho mỗi ngôi: me / te / se / nosMe lavo los dientes.Tôi đánh răng.
Dạngvosotros: os¿A qué hora os levantáis?Các bạn dậy lúc mấy giờ?
Sinh hoạt hằng ngàythức dậy, rửa ráy, tắm, chải đầuMe levanto a las siete.Tôi ra khỏi giường lúc bảy giờ.
Tênllamarse: tên của một ngườiMe llamo Lucía.Tên tôi là Lucía.
A2Với động từ nguyên mẫuđại từ gắn vào động từ nguyên mẫu, hoặc đứng trước động từ đã chiaQuiero levantarme temprano. / Me quiero levantar temprano.Tôi muốn dậy sớm. / Tôi muốn dậy sớm.
A2Cơ thể và quần áoel, la, không dùng từ chỉ sở hữuMe lavo las manos.Tôi rửa tay.
A2Nghĩa khácir là đi đến một nơi; irse là rời điYa me voy.Tôi đi đây.
Bẫyđại từ vẫn giữ nguyên, kể cả với yoYo me levanto temprano.Tôi dậy sớm.
Bẫykhông có se, hành động tác động lên thứ khácLavo los platos. / Me lavo.Tôi rửa bát. / Tôi rửa ráy.
B1Nghĩa tương hỗở số nhiều, nos / se có thể diễn tả hành động qua lạiAna y Luis se quieren mucho.Ana và Luis rất yêu thương nhau.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả