| en | một vật ở đâu | El libro está en la mesa. | Cuốn sách ở trên bàn. |
| a | một vật đi đến đâu | Voy a la playa. | Tôi đi ra bãi biển. |
| de | một vật từ đâu đến, và của ai | Soy de Colombia. | Tôi đến từ Colombia. |
| al / del | a + el = al / de + el = del | Voy al cine. / Salgo del trabajo. | Tôi đi đến rạp chiếu phim. / Tôi rời chỗ làm. |
| A2Vị trí | encima de / debajo de / delante de / detrás de / enfrente de | El gato está debajo de la cama. | Con mèo ở dưới gầm giường. |
| al lado de / cerca de / lejos de / entre | kề bên, gần, xa, ở giữa | Vivo cerca del centro. | Tôi sống gần trung tâm. |
| Thời gian | a giờ trên đồng hồ; en tháng, mùa, năm | a las tres / en julio | lúc ba giờ / vào tháng Bảy |
| Ngày | không có giới từ: el lunes, el 5 de mayo | Te veo el lunes. | Hẹn gặp bạn vào thứ Hai. |
| de … a | một điểm đầu và một điểm cuối trong thời gian | Trabajo de nueve a cinco. | Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ. |
| A2desde … hasta | một điểm đầu và một điểm cuối, trong thời gian hoặc không gian | Caminamos desde el parque hasta el río. | Chúng tôi đi bộ từ công viên đến con sông. |
| A2Phương tiện đi lại | en và phương tiện; a pie không dùng phương tiện | Voy en tren. / Voy a pie. | Tôi đi bằng tàu hỏa. / Tôi đi bộ. |
| con / sin | sự đi cùng hoặc có mặt, và sự thiếu vắng | Un café con leche y sin azúcar. | Một ly cà phê có sữa và không đường. |
| Bẫy | llegar dùng a: nơi mà người ta đến | Llego a Lima mañana. | Ngày mai tôi đến Lima. |