Đọc bằng: Tiếng Việt

Học Tiếng Tây Ban Nha

A0–B1giải thích bằng tiếng ViệtBảng tóm tắt

Các chủ đề theo chuyên mục. Chọn trình độ để ẩn những nội dung ở trình độ cao hơn.

Các chủ đề theo thứ tự học, từng trình độ một; một chủ đề quay lại ở mỗi trình độ mà nó được mở rộng. Chọn trình độ để ẩn những nội dung ở trình độ cao hơn.

01

Nền tảng

5
  1. Bảng chữ cái và chính tảA0
  2. Phát âm và trọng âmA0–A2
  3. SốA0–A2
  4. Thứ, tháng và ngàyA0
  5. Nói giờA0–A1
02

Danh từ và từ hạn định

7
  1. Giống của danh từA1–A2
  2. Số nhiềuA1–A2
  3. Mạo từA1–A2
  4. Từ chỉ địnhA1–A2
  5. Tính từ và đại từ sở hữuA1–B1
  6. Lượng từA1–B1
  7. Từ bất định: algo, nadie, ningúnA2–B1
03

Tính từ và trạng từ

3
  1. Tính từ: sự hòa hợp và vị tríA1–B1
  2. So sánh hơn và so sánh nhấtA2–B1
  3. Trạng từA1–A2
04

Đại từ

6
  1. Đại từ làm chủ ngữA0–A2
  2. Cách xưng hô: tú, usted, vosotros, ustedesA1–A2
  3. Đại từ tân ngữ trực tiếp và a chỉ ngườiA2–B1
  4. Đại từ tân ngữ gián tiếpA2
  5. Hai đại từ đi cùng nhau: se loA2–B1
  6. Đại từ sau giới từ: mí, ti, conmigoA2–B1
05

Ser, estar, hay, gustar

4
  1. Ser và estarA0–A2
  2. Ser hoặc estar với tính từA1–B1
  3. Hay và estáA1
  4. Gustar và các động từ tương tựA1–A2
06

Thì hiện tại

4
  1. Thì hiện tại: động từ có quy tắcA1
  2. Thì hiện tại: động từ bất quy tắcA1–A2
  3. Động từ phản thânA1–B1
  4. Estar với gerundio: estoy comiendoA2
07

Các thì quá khứ

8
  1. Sơ đồ các thìA2–B1
  2. Pretérito perfecto: he comidoA2
  3. Quá khứ đơn: comíA2–B1
  4. Quá khứ chưa hoàn thành: comíaA2–B1
  5. Indefinido hay imperfectoA2–B1
  6. Hiện tại hoàn thành hay indefinidoA2–B1
  7. Quá khứ hoàn thành: había comidoB1
  8. Bảng động từ bất quy tắcA2–B1
08

Thì tương lai và thức điều kiện

3
  1. Tương lai với ir a: voy a comerA2
  2. Thì tương lai đơn: comeréB1
  3. Thức điều kiện đơn: comeríaB1
09

Thức mệnh lệnh và cụm động từ

4
  1. Câu mệnh lệnh khẳng địnhA2–B1
  2. Câu mệnh lệnh phủ địnhB1
  3. Động từ khuyết thiếu: poder, saber, deber, tener que, hay queA2–B1
  4. Cụm động từ: acabar de, volver a, solerA2–B1
10

Thức giả định

3
  1. Thì hiện tại của thức giả định: các dạngB1
  2. Thức giả định: mong muốn, nghi ngờ và ý kiếnB1
  3. Thức giả định với cuando, para que, antes de queB1
11

Giới từ

2
  1. Giới từ chỉ nơi chốn và thời gianA1–A2
  2. Por và paraA1–B1
12

Cấu tạo câu

5
  1. Câu hỏi và phủ địnhA1–B1
  2. Từ nốiA1–B1
  3. Câu điều kiệnA2–B1
  4. Mệnh đề quan hệA1–B1
  5. Câu gián tiếp và câu bị động với seB1
A0

Nhập môn

7
  1. Bảng chữ cái và chính tả
  2. Phát âm và trọng âm
  3. Số
  4. Đại từ làm chủ ngữ
  5. Ser và estar
  6. Thứ, tháng và ngày
  7. Nói giờ
A1

Sơ cấp

25
  1. Phát âm và trọng âm
  2. Đại từ làm chủ ngữ
  3. Giống của danh từ
  4. Mạo từ
  5. Số nhiều
  6. Tính từ: sự hòa hợp và vị trí
  7. Ser và estar
  8. Ser hoặc estar với tính từ
  9. Thì hiện tại: động từ có quy tắc
  10. Câu hỏi và phủ định
  11. Cách xưng hô: tú, usted, vosotros, ustedes
  12. Từ chỉ định
  13. Tính từ và đại từ sở hữu
  14. Hay và está
  15. Thì hiện tại: động từ bất quy tắc
  16. Động từ phản thân
  17. Gustar và các động từ tương tự
  18. Lượng từ
  19. Trạng từ
  20. Số
  21. Nói giờ
  22. Giới từ chỉ nơi chốn và thời gian
  23. Por và para
  24. Từ nối
  25. Mệnh đề quan hệ
A2

Cơ bản

41
  1. Đại từ làm chủ ngữ
  2. Giống của danh từ
  3. Số nhiều
  4. Mạo từ
  5. Từ chỉ định
  6. Tính từ: sự hòa hợp và vị trí
  7. Ser và estar
  8. Ser hoặc estar với tính từ
  9. Cách xưng hô: tú, usted, vosotros, ustedes
  10. Thì hiện tại: động từ bất quy tắc
  11. Động từ phản thân
  12. Gustar và các động từ tương tự
  13. Tính từ và đại từ sở hữu
  14. Lượng từ
  15. Số
  16. Từ bất định: algo, nadie, ningún
  17. Câu hỏi và phủ định
  18. Trạng từ
  19. So sánh hơn và so sánh nhất
  20. Đại từ tân ngữ trực tiếp và a chỉ người
  21. Đại từ tân ngữ gián tiếp
  22. Đại từ sau giới từ: mí, ti, conmigo
  23. Phát âm và trọng âm
  24. Hai đại từ đi cùng nhau: se lo
  25. Estar với gerundio: estoy comiendo
  26. Giới từ chỉ nơi chốn và thời gian
  27. Por và para
  28. Tương lai với ir a: voy a comer
  29. Động từ khuyết thiếu: poder, saber, deber, tener que, hay que
  30. Câu mệnh lệnh khẳng định
  31. Cụm động từ: acabar de, volver a, soler
  32. Quá khứ đơn: comí
  33. Quá khứ chưa hoàn thành: comía
  34. Indefinido hay imperfecto
  35. Pretérito perfecto: he comido
  36. Hiện tại hoàn thành hay indefinido
  37. Sơ đồ các thì
  38. Bảng động từ bất quy tắc
  39. Từ nối
  40. Câu điều kiện
  41. Mệnh đề quan hệ
B1

Trung cấp

32
  1. Ser hoặc estar với tính từ
  2. Tính từ và đại từ sở hữu
  3. Từ bất định: algo, nadie, ningún
  4. Lượng từ
  5. Câu hỏi và phủ định
  6. So sánh hơn và so sánh nhất
  7. Tính từ: sự hòa hợp và vị trí
  8. Hai đại từ đi cùng nhau: se lo
  9. Đại từ tân ngữ trực tiếp và a chỉ người
  10. Đại từ sau giới từ: mí, ti, conmigo
  11. Động từ phản thân
  12. Quá khứ đơn: comí
  13. Quá khứ chưa hoàn thành: comía
  14. Indefinido hay imperfecto
  15. Hiện tại hoàn thành hay indefinido
  16. Quá khứ hoàn thành: había comido
  17. Thì tương lai đơn: comeré
  18. Thức điều kiện đơn: comería
  19. Động từ khuyết thiếu: poder, saber, deber, tener que, hay que
  20. Câu mệnh lệnh khẳng định
  21. Câu mệnh lệnh phủ định
  22. Cụm động từ: acabar de, volver a, soler
  23. Thì hiện tại của thức giả định: các dạng
  24. Thức giả định: mong muốn, nghi ngờ và ý kiến
  25. Thức giả định với cuando, para que, antes de que
  26. Por và para
  27. Từ nối
  28. Câu điều kiện
  29. Mệnh đề quan hệ
  30. Câu gián tiếp và câu bị động với se
  31. Sơ đồ các thì
  32. Bảng động từ bất quy tắc

Trình độ

Nội dung trên trình độ đã chọn được ẩn đi.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả