| Thuật lại ở hiện tại | dice que: giữ nguyên thì, đổi ngôi | Dice que tiene hambre. | Cô ấy nói rằng cô ấy đói. |
| Thuật lại ở quá khứ | dijo que: thì hiện tại chuyển thành imperfecto | Dijo que tenía sueño. | Anh ấy nói rằng anh ấy buồn ngủ. |
| Mệnh lệnh | dice que với thì hiện tại thức giả định | Dice que te sientes. | Cô ấy bảo bạn ngồi xuống. |
| Câu hỏi | si cho câu hỏi có/không; từ để hỏi giữ nguyên, kèm dấu | Pregunta si vienes. / Me preguntó dónde vivía. | Cô ấy hỏi bạn có đến không. / Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu. |
| Bị động với se | se với động từ hòa hợp với danh từ chỉ vật | Se vende casa. / Se venden casas. | Nhà để bán. / Các căn nhà để bán. |
| Se vô nhân xưng | se với động từ ở số ít: nói về mọi người nói chung | En este restaurante se come muy bien. | Ở nhà hàng này ăn rất ngon. |
| Bẫy | đại từ và từ sở hữu thay đổi theo người nói | Mi casa es pequeña. → Dice que su casa es pequeña. | Nhà của tôi nhỏ. → Cô ấy nói nhà của cô ấy nhỏ. |
| Bẫy | vật ở số nhiều thì động từ ở số nhiều: se venden | Aquí se hablan tres idiomas. | Ở đây người ta nói ba thứ tiếng. |