| Dạng | he / has / ha / hemos / han + quá khứ phân từ | ¿Has estado en Perú? | Bạn đã từng đến Peru chưa? |
| Dạng | vosotros: habéis + quá khứ phân từ | ¿Habéis terminado? | Các bạn xong chưa? |
| Dạng | quá khứ phân từ: hablar → hablado, comer → comido, vivir → vivido | Nunca he vivido sola. | Tôi chưa bao giờ sống một mình. |
| Dạng | quá khứ phân từ bất quy tắc: hacer → hecho, escribir → escrito, ver → visto | Ya he hecho la cena. | Tôi đã nấu bữa tối rồi. |
| Dạng | thêm các quá khứ phân từ bất quy tắc: decir → dicho, poner → puesto, volver → vuelto, abrir → abierto | ¿Quién ha abierto la ventana? | Ai đã mở cửa sổ? |
| Cách dùng | kinh nghiệm cho đến nay, với alguna vez và nunca | ¿Has probado el mole alguna vez? | Bạn đã bao giờ thử mole chưa? |
| Cách dùng | việc đã làm hoặc chưa làm, với ya và todavía no | Todavía no he terminado. | Tôi chưa xong. |
| Cách dùng | khoảng thời gian bao gồm hiện tại: hoy, esta mañana, este año | Esta mañana he ido al médico. | Sáng nay tôi đã đi khám bác sĩ. |
| Cách dùng | một tình huống kéo dài đến bây giờ | Siempre he vivido aquí. | Tôi luôn sống ở đây. |
| Bẫy | đại từ tân ngữ và no đứng trước haber | No lo he visto. | Tôi chưa thấy nó. |
| Bẫy | thời gian đã kết thúc như ayer đi với indefinido | Ayer fui al cine. | Hôm qua tôi đã đi xem phim. |