Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Bảng chữ cái và chính tả

Nền tảng

Bảng chữ cái và chính tả

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
27 chữ cáinăm nguyên âm, a, e, i, o, u; ñ là một chữ cái riêngniño / españolđứa trẻ / tiếng Tây Ban Nha
Tên chữ cáimỗi tên là một từ ngắn; khi đánh vần, người ta đọc tên các chữ cái¿Cómo se escribe Ana? — a, ene, a.Ana viết thế nào? — A, N, A.
v và wchữ v có tên là ve, còn chữ w có tên là doble uchữ v có tên là uve, còn chữ w có tên là uve doble¿Con be o con ve?¿Con be o con uve?Bằng chữ b hay chữ v?
Hai chữ cáich / ll / rr / qu / gu dùng hai chữ cái để viết một âmchico / calle / perrocậu bé / đường phố / con chó
H câmchữ h không bao giờ được phát âmhola / horaxin chào / giờ
c và quc đứng trước a, o, u, qu đứng trước e, i, cùng chỉ một âm, /k/casa / quesonhà / phô mai
g và gug đứng trước a, o, u, gu đứng trước e, i, cùng chỉ một âm, /g/gato / guitarracon mèo / đàn ghi-ta
z và cz đứng trước a, o, u, c đứng trước e, i, cùng chỉ một âm, /s/z đứng trước a, o, u, c đứng trước e, i, cùng chỉ một âm, /θ/zapato / cinegiày / rạp chiếu phim
j và gj trước mọi nguyên âm và g trước e, i đọc giống nhau, /x/jamón / gentegiăm bông / mọi người
b và vmột âm, /b/, hai chữ cái; mỗi từ giữ chữ của riêng nóbueno / vinotốt / rượu vang
ll và yll và y trước nguyên âm đọc giống nhau, /ʝ/calle / yođường phố / tôi
Chữ thườngtên các thứ, tháng, ngôn ngữ và quốc tịch viết bằng chữ thườngLos lunes estudio inglés.Vào các ngày thứ Hai, tôi học tiếng Anh.
¿ ? / ¡ !câu hỏi và câu cảm thán mở đầu bằng một dấu ngược¿Dónde vives? / ¡Hola!Bạn sống ở đâu? / Xin chào!
Bẫyu trong gue và gui không được đọc; có ü thì được đọcpingüinochim cánh cụt

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả