| Dạng | hablar: hablo / hablas / habla / hablamos / hablan | Hablo español. | Tôi nói tiếng Tây Ban Nha. |
| Dạng | comer: como / comes / come / comemos / comen | ¿Qué comes? | Bạn ăn gì? |
| Dạng | vivir: vivo / vives / vive / vivimos / viven | Mis padres viven en Lima. | Bố mẹ tôi sống ở Lima. |
| Dạng | vosotros: habláis / coméis / vivís | ¿Dónde vivís? | Các bạn sống ở đâu? |
| Ngôi | đuôi cho biết ngôi; đại từ thường được lược bỏ | Vivo en Quito. | Tôi sống ở Quito. |
| Cách dùng | điều đang xảy ra bây giờ, thói quen và sự thật | Todos los días camino al trabajo. | Ngày nào tôi cũng đi bộ đến chỗ làm. |
| Phủ định | no đứng trước động từ | No como carne. | Tôi không ăn thịt. |
| Câu hỏi | giữ nguyên các từ, đặt giữa ¿ và ?, lên giọng ở cuối câu | ¿Hablas inglés? | Bạn có nói tiếng Anh không? |
| Bẫy | usted dùng dạng của él và ella | ¿Habla usted inglés? | Ông/bà có nói tiếng Anh không? |
| Bẫy | -er và -ir khác nhau ở ngôi nosotros | Comemos aquí. / Vivimos aquí. | Chúng tôi ăn ở đây. / Chúng tôi sống ở đây. |