Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thức điều kiện hoàn thành: habría comido

Thì tương lai và thức điều kiện

Thức điều kiện hoàn thành: habría comido

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạnghabría / habrías / habríamos / habrían + quá khứ phân từYo habría hecho lo mismo.Tôi cũng sẽ làm điều tương tự.
Điều kiện không có thậtsi hubiera + quá khứ phân từ, habría + quá khứ phân từSi hubiera podido, habría ido.Nếu có thể, tôi đã đi rồi.
Mong muốn hoặc lời khuyênkhông nêu điều kiện, nói điều lẽ ra đã làmYo habría llamado al médico.Tôi đã gọi bác sĩ rồi.
Phỏng đoánphỏng đoán một sự việc xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứLa luz estaba apagada: habrían salido.Đèn đã tắt: chắc là họ đã ra ngoài rồi.
Câu gián tiếpthì tương lai hoàn thành của câu trực tiếp, kể lại từ quá khứDijo que para el viernes habría terminado.Anh ấy nói rằng đến thứ Sáu anh ấy sẽ làm xong.
Lời tráchhabrías podido hoặc deberías với động từ nguyên mẫu hoàn thànhHabrías podido avisarme.Lẽ ra bạn có thể báo cho tôi biết.
C1Phản bác, đối lậpthừa nhận điều được giả định rồi phủ nhận nó, hoặc đối chiếu hai ngườiHabría estudiado mucho, pero no se notó. / A ti te habría dado igual, pero a mí no.Có thể anh ấy đã học nhiều, nhưng không thấy kết quả. / Với bạn thì có thể thế nào cũng được, nhưng với tôi thì không.
C2Lo ngại, cảnh báocảnh báo điều có thể đã xảy ra¡Qué susto! Te habrías roto una pierna.Hú hồn quá! Bạn có thể đã gãy chân rồi.
C2Báo chítrình bày một sự việc xảy ra trước đó như chưa được xác nhậnEl incendio se habría iniciado de madrugada.Vụ cháy được cho là bắt đầu vào rạng sáng.
C2Trình tựhabrá terminado → habría terminado / ha terminado → había terminadoDice que ha terminado. / Dijo que había terminado.Anh ấy nói rằng anh ấy đã xong. / Anh ấy đã nói rằng anh ấy xong rồi.
Bẫysi đi với hubiera, không phải habríaSi hubiera sabido, habría venido.Nếu biết trước, tôi đã đến rồi.
Bẫyđại từ đứng trước habríaYo lo habría comprado.Tôi đã mua nó rồi.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả