| Indefinido | thời gian đã kết thúc: ayer, el año pasado, hace dos años | El año pasado viajé a Chile. | Năm ngoái tôi đã đi du lịch Chile. |
| Hiện tại hoàn thành | kinh nghiệm cho đến nay: alguna vez, nunca | ¿Has estado alguna vez en Chile? | Bạn đã bao giờ đến Chile chưa? |
| Hiện tại hoàn thành | một tình huống kéo dài đến bây giờ | Siempre he vivido aquí. | Tôi luôn sống ở đây. |
| Hiện tại hoàn thành | khoảng thời gian bao gồm hiện tại: hoy, esta semana, este año | Hoy he comido paella. | Hôm nay tôi đã ăn paella. |
| Indefinido | hành động đã xong, kể cả hôm nay: hoy, esta semana, este año | Hoy comí paella. | Hôm nay tôi đã ăn paella. |
| Hiện tại hoàn thành | ya và điều vừa nói hoặc vừa làm | ¿Ya has terminado? | Bạn đã xong chưa? |
| Indefinido | ya và điều vừa nói hoặc vừa làm | ¿Ya terminaste? | Bạn đã xong chưa? |
| B1Cả hai | nunca cho đến nay dùng hiện tại hoàn thành; nunca trong một giai đoạn đã kết thúc dùng indefinido | Nunca he estado allí en mi vida. / Nunca estuve allí en aquella época. | Cả đời tôi chưa từng đến đó. / Hồi đó tôi chưa bao giờ đến đó. |
| Cái bẫy | ayer không bao giờ đi với hiện tại hoàn thành | Ayer vi a Juan. | Hôm qua tôi đã gặp Juan. |