Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Đại từ tân ngữ gián tiếp

Đại từ

Đại từ tân ngữ gián tiếp

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạngme / te / le / nos / lesTe mando un mensaje.Tôi sẽ gửi tin nhắn cho bạn.
Dạngos cho vosotrosOs traigo un regalo.Tôi mang quà đến cho các bạn.
Nghĩangười nhận một thứ gì đó: cho ai, vì aiLe compro flores a mi madre.Tôi mua hoa cho mẹ tôi.
Không phân giốngle dùng cho nam, nữ và ustedLe escribo a Ana.Tôi viết cho Ana.
Lặp lạile hoặc les đứng cạnh a + ai đóLes escribo a mis padres.Tôi viết cho bố mẹ tôi.
Rõ nghĩaa él / a ella / a usted làm rõ le chỉ aiLe escribo a ella, no a él.Tôi viết cho cô ấy, không phải cho anh ấy.
Vị trínhư tân ngữ trực tiếp: trước động từ đã chia, hoặc gắn vàoVoy a escribirle = Le voy a escribirTôi sẽ viết cho anh ấy.
Bẫypreguntar đi với tân ngữ gián tiếp: leLe pregunto a Juan.Tôi hỏi Juan.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả