| Indefinido | sự việc đã kết thúc: điều đã xảy ra | Ayer comí paella. | Hôm qua tôi đã ăn paella. |
| Imperfecto | bối cảnh: mọi thứ đã như thế nào | La paella estaba muy rica. | Món paella rất ngon. |
| Indefinido | một lần, hoặc một số lần được nêu rõ | El verano pasado fui tres veces a la playa. | Mùa hè năm ngoái, tôi đã ra bãi biển ba lần. |
| Imperfecto | một thói quen, không nêu số lần | Cada verano iba a la playa. | Mùa hè nào tôi cũng ra bãi biển. |
| B1Cả hai | hành động đang diễn ra dùng imperfecto, sự việc dùng indefinido | Yo dormía cuando sonó el teléfono. | Tôi đang ngủ thì điện thoại reo. |
| B1Cả hai | estaba + gerundio cho hành động đang diễn ra | Estábamos cenando cuando llegó Pedro. | Chúng tôi đang ăn tối thì Pedro đến. |
| B1Cả hai | cả một sự việc được đánh giá: fue; một lời miêu tả: era | El viaje fue genial. / El hotel era bonito. | Chuyến đi thật tuyệt. / Khách sạn đẹp. |
| B1Nghĩa | conocí là quen ai đó lần đầu; conocía là đã biết người đó từ trước | Conocí a Laura en una fiesta. | Tôi quen Laura trong một bữa tiệc. |
| B1Nghĩa | supe là biết được tin; sabía là đã biết sẵn | Supe la noticia por la radio. | Tôi biết tin này qua đài phát thanh. |
| B1Cái bẫy | một khoảng thời gian có nêu độ dài và đã kết thúc dùng indefinido | Estuve dos horas en el banco. | Tôi ở ngân hàng hai tiếng. |
| Cái bẫy | một giai đoạn của cuộc đời là bối cảnh: cuando era niño | Cuando era niño, vivía en Cali. | Hồi nhỏ, tôi sống ở Cali. |