| Thứ | tuần bắt đầu bằng lunes và kết thúc bằng domingo | lunes / domingo | thứ hai / chủ nhật |
| Vào một ngày | el đứng trước thứ, không cần giới từ; los dùng cho mỗi tuần | el lunes / los lunes | vào thứ hai / vào các ngày thứ hai |
| Tháng | mười hai tháng, từ enero đến diciembre | enero / diciembre | tháng một / tháng mười hai |
| Trong một tháng | en đứng trước tháng, mùa hoặc năm | en mayo / en verano | vào tháng năm / vào mùa hè |
| Chữ thường | tên các thứ và các tháng viết bằng chữ thường | Hoy es martes. | Hôm nay là thứ ba. |
| Ngày tháng | el + số + de + tháng; ngày là số đếm thông thường | el 22 de marzo | ngày 22 tháng 3 |
| Ngày 1 | el primero / el uno cho ngày đầu tháng: cả hai đều đúng | el primero de mayo | ngày 1 tháng 5 |
| Năm | một số nguyên, có de đứng trước trong ngày tháng đầy đủ | el 2 de mayo de 2026 | ngày 2 tháng 5 năm 2026 |
| Cách hỏi | ¿Qué día es hoy? để hỏi thứ, ¿Qué fecha es hoy? để hỏi ngày tháng | ¿Qué día es hoy? — Hoy es martes. | Hôm nay là thứ mấy? — Hôm nay là thứ ba. |
| Ngày tháng viết | ngày, tháng, năm | 04/07/2026 → el 4 de julio de 2026 | |
| Bẫy | ngày tháng dùng el, không bao giờ dùng en | Llego el 3 de junio. | Tôi đến vào ngày 3 tháng 6. |