| Dạng | hablar: hablaría / hablarías / hablaríamos / hablarían | Viviría en la playa. | Tôi sẽ sống ở bãi biển. |
| Dạng | vosotros: hablaríais / comeríais / viviríais | ¿Vendríais conmigo? | Các bạn có đi cùng tôi không? |
| Gốc động từ bất quy tắc | gốc của thì tương lai: tendría / podría / haría / diría | Haría cualquier cosa por ti. | Tôi sẽ làm bất cứ điều gì vì bạn. |
| Cách dùng | yêu cầu lịch sự | ¿Podría cerrar la ventana? | Bạn có thể đóng cửa sổ giúp tôi được không? |
| Cách dùng | mong muốn | Me gustaría ir a Cuba. | Tôi muốn đến Cuba. |
| Cách dùng | lời khuyên: deberías | Deberías descansar. | Bạn nên nghỉ ngơi. |
| Bẫy | mọi dạng đều có dấu sắc trên chữ í | Comería algo. | Tôi sẽ ăn chút gì đó. |
| Bẫy | gustar giữ nguyên cấu trúc của nó: me gustaría | Nos gustaría verte. | Chúng tôi rất muốn gặp bạn. |