| Sự cho phép | ¿Puedo + động từ nguyên thể: hỏi xem điều gì đó có được phép không | ¿Puedo abrir la ventana? | Tôi mở cửa sổ được không? |
| Yêu cầu | ¿Puedes + động từ nguyên thể: nhờ ai đó làm việc gì | ¿Puedes repetir, por favor? | Bạn nhắc lại giúp tôi được không? |
| Kỹ năng | saber + động từ nguyên thể: điều ai đó đã học được cách làm | Sé nadar. | Tôi biết bơi. |
| Khả năng lúc này | poder: ai đó có thể làm việc gì lúc này hay không | Hoy no puedo salir. | Hôm nay tôi không ra ngoài được. |
| Nghĩa vụ | tener que + động từ nguyên thể: việc một người cần làm | Tengo que trabajar el sábado. | Thứ Bảy tôi phải làm việc. |
| Nghĩa vụ | hay que + động từ nguyên thể: việc mọi người cần làm, không có chủ ngữ | Hay que pagar antes de entrar. | Phải trả tiền trước khi vào. |
| Đại từ | trước động từ đã chia, hoặc ở cuối động từ nguyên mẫu | Lo tengo que hacer. / Tengo que hacerlo. | Tôi phải làm việc đó. / Tôi phải làm việc đó. |
| B1Bổn phận | deber + động từ nguyên thể: điều đúng đắn hoặc bắt buộc | Debes decir la verdad. | Bạn phải nói sự thật. |
| B1Lời khuyên | deberías + động từ nguyên thể: một lời khuyên | Deberías descansar. | Bạn nên nghỉ ngơi. |
| Bẫy | tener cần que trước động từ nguyên mẫu | Tengo que irme. | Tôi phải đi. |
| B1Bẫy | no tener que: không cần; no deber: không nên, như một bổn phận hay lời khuyên; no poder: không được phép | No tienes que venir. / No debes mentir. / No puedes fumar aquí. | Bạn không cần đến. / Bạn không nên nói dối. / Ở đây bạn không được hút thuốc. |