Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Sự hòa hợp: la mayoría piensa o piensan

Cấu tạo câu

Sự hòa hợp: la mayoría piensa o piensan

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Danh từ tập hợpdanh từ tập hợp với de và danh từ số nhiều: số ít hoặc số nhiềuLlegó un grupo de turistas. / Llegaron un grupo de turistas.Một nhóm du khách đã đến. / Một nhóm du khách đã đến.
Liệt kêđộng từ ở số ít, hợp với thành phần đầu tiênMe preocupa el ruido, el tráfico y la contaminación.Tiếng ồn, giao thông và ô nhiễm làm tôi lo lắng.
o và nio và ni đều dùng được với số ít hoặc số nhiềuVendrá Ana o Luis. / Vendrán Ana o Luis.Ana hoặc Luis sẽ đến. / Ana hoặc Luis sẽ đến.
Ngôinhóm có cả người nói dùng ngôi thứ nhấtLos vecinos pensamos que el parque necesita luz.Chúng tôi, những người hàng xóm, nghĩ rằng công viên cần có đèn.
Tính từ miêu tảhòa hợp với chủ ngữMaría bailó la cumbia descalza.María nhảy điệu cumbia bằng chân trần.
Từ chỉ một phầntừ chỉ một phần và danh từ số nhiều: động từ hợp với một trong haiLa mayoría de los compañeros piensa igual. / La mayoría de los compañeros piensan igual.Phần lớn đồng nghiệp nghĩ giống nhau. / Phần lớn đồng nghiệp nghĩ giống nhau.
C1Số nhiều nhấn mạnhsố nhiều làm nổi bật từng cá nhânLa mitad de los invitados se fueron temprano.Một nửa số khách đã về sớm.
C1Cụm danh từtính từ ở số nhiều nếu là hai sự vật, ở số ít nếu chúng tạo thành một khốiuna conducta y unas palabras inaceptables / lengua y literatura alemanahành vi và lời nói không thể chấp nhận / ngôn ngữ và văn học Đức
C2Tính từ và hai danh từđứng trước thì hợp với danh từ đầu, đứng sau thì ở số nhiềusu asombroso talento y dedicación / su talento y dedicación asombrosostài năng đáng kinh ngạc và sự cống hiến của anh ấy / tài năng và sự cống hiến đáng kinh ngạc của anh ấy
C2Số nhiều khiêm tốnmột người nói dùng ngôi thứ nhất số nhiềuEn este trabajo analizamos tres casos.Trong bài viết này, chúng tôi phân tích ba trường hợp.
C1Bẫygente và familia đi với động từ số ítLa gente piensa que el precio es alto.Mọi người nghĩ rằng giá cao.
C1Bẫysau el grupo de, động từ ở số ítEl grupo de políticos votó a favor.Nhóm chính trị gia đã bỏ phiếu thuận.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả