Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thì tương lai đơn: comeré

Thì tương lai và thức điều kiện

Thì tương lai đơn: comeré

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạnghablar: hablaré / hablarás / hablará / hablaremos / hablaránMañana te llamaré.Ngày mai tôi sẽ gọi cho bạn.
Dạngvosotros: hablaréis / comeréis / viviréis¿Vendréis a la boda?Các bạn sẽ đến đám cưới chứ?
Gốc động từ bất quy tắctendré / pondré / saldré / vendré / podréNo podré ir.Tôi sẽ không thể đi.
Gốc động từ bất quy tắcharé / diré / querré / sabré / habráLo haré mañana.Ngày mai tôi sẽ làm việc đó.
Cách dùngdự đoánMañana lloverá en el norte.Ngày mai miền bắc sẽ có mưa.
Cách dùnglời hứaNo se lo diré a nadie.Tôi sẽ không nói với ai cả.
Cách dùngphỏng đoán về hiện tại¿Dónde está Ana? Estará en casa.Ana đâu rồi? Chắc cô ấy ở nhà.
Điều kiệnsi đi với thì hiện tại, rồi đến thì tương laiSi llueve, nos quedaremos en casa.Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
Bẫyhabrá luôn ở số ítMañana habrá mucha gente.Ngày mai sẽ có rất nhiều người.
Bẫykhông bao giờ dùng thì tương lai sau si trong câu điều kiệnSi tengo tiempo, iré.Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả