Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Định ngữ của danh từ: la chica de los ojos azules

Danh từ và từ hạn định

Định ngữ của danh từ: la chica de los ojos azules

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Danh từ bị lược bỏmạo từ + de + định ngữ: thay cho một danh từ đã biếtMi bolso es viejo, pero el de Marta es nuevo.Túi của tôi đã cũ, còn túi của Marta thì mới.
Tính từ sở hữuba cách hiểu; với de và một đại từ, chỉ có chủ đềEncontré fotos de ti en el sobre.Tôi tìm thấy mấy tấm ảnh chụp bạn trong phong bì.
Nhiều định ngữđịnh ngữ chỉ chất liệu đứng trước định ngữ chỉ mục đíchMi hermana vende mesas de madera para niños.Chị gái tôi bán những chiếc bàn gỗ cho trẻ em.
Giữa hai dấu phẩyđịnh ngữ thêm một thông tin và không xác định danh từMi abuelo, de pelo blanco, vive en Cuenca.Ông tôi, tóc bạc, sống ở Cuenca.
Quá khứ phân từcách hiểu bị động, như một mệnh đề quan hệLos candidatos elegidos reciben un diploma.Các ứng viên được chọn nhận một tấm bằng.
Tính từ quan hệđứng sát danh từ và không có mức độTrabajo en una fábrica textil.Tôi làm việc ở một nhà máy dệt.
C1Danh từ bị lược bỏvị ngữ của ser gọi tên danh từ còn thiếuEl de camarero es un trabajo duro.Nghề phục vụ bàn là một công việc vất vả.
C1Danh từ chỉ hành độnghai cách hiểu: định ngữ thực hiện hành động hoặc chịu hành độngLa crítica de Luis sorprendió a todos.Lời chỉ trích của Luis làm mọi người ngạc nhiên.
C1un + danh từ + de + danh từdanh từ thứ nhất cho biết phẩm chất của danh từ thứ haiMi vecina es un encanto de persona.Cô hàng xóm của tôi là một người rất dễ mến.
C2un + danh từ + de + danh từkhi đánh giá mạnh, nó tương đương một tính từ bổ nghĩa cho danh từ thứ haiMe regalaron un horror de lámpara.Họ tặng tôi một cái đèn xấu kinh khủng.
C1Bẫydanh từ giữ giới từ của nó trước queEl temor de que te vayas me quita el sueño.Nỗi sợ bạn sẽ đi làm tôi mất ngủ.
C1Bẫytính từ phân loại đứng trước tính từ chỉ nguồn gốcTrabaja en la industria textil española.Cô ấy làm việc trong ngành dệt may Tây Ban Nha.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả