Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thức giả định với cuando, para que, antes de que

Thức giả định

Thức giả định với cuando, para que, antes de que

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
cuandosự việc ở tương lai: thức giả địnhCuando tenga dinero, viajaré.Khi nào có tiền, tôi sẽ đi du lịch.
cuandothói quen hoặc quá khứ: thức chỉ địnhCuando tengo tiempo, leo.Khi có thời gian, tôi đọc sách.
hasta quegiống như cuandoEspera aquí hasta que vuelva.Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại.
después de quesự việc ở tương lai: thức giả địnhCenaremos después de que lleguen los niños.Chúng ta sẽ ăn tối sau khi bọn trẻ đến.
antes de queluôn dùng thức giả địnhVámonos antes de que llueva.Chúng ta đi trước khi trời mưa nhé.
para quemục đích có chủ ngữ khác: thức giả địnhTe lo explico para que lo entiendas.Tôi giải thích cho bạn để bạn hiểu.
paramục đích có cùng chủ ngữ: động từ nguyên mẫuEstudio para aprender.Tôi học để tiếp thu kiến thức.
antes de / después decùng chủ ngữ: động từ nguyên mẫuMe lavo las manos antes de comer.Tôi rửa tay trước khi ăn.
Bẫykhông bao giờ dùng thì tương lai sau cuandoCuando sea mayor, seré médico.Khi lớn lên, tôi sẽ làm bác sĩ.
Bẫytừ để hỏi cuándo đi với thức chỉ định¿Cuándo vienes?Khi nào bạn đến?

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả