Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Mệnh đề quan hệ

Cấu tạo câu

Mệnh đề quan hệ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Chủ ngữque là chủ ngữ của mệnh đềTengo una amiga que vive en Lima.Tôi có một người bạn sống ở Lima.
Tân ngữque là tân ngữ của mệnh đềLa profesora que tengo es muy buena.Cô giáo mà tôi có rất giỏi.
A2Thìmệnh đề dùng thì mà nó cầnEl libro que compré ayer es muy bueno.Cuốn sách tôi mua hôm qua rất hay.
B1Ngườisau giới từ, quien cho ngườiEl chico con quien trabajo es de Chile.Chàng trai mà tôi làm việc cùng đến từ Chile.
B1Nơi chốnaquí / allí + es donde: để chỉ một nơi chốnAllí es donde vivo.Đó là nơi tôi sống.
Bẫyque không bao giờ được bỏEl libro que leo es interesante.Cuốn sách tôi đọc rất thú vị.
B1Bẫyngay sau danh từ, người dùng que, không phải quienEl médico que vino ayer es muy simpático.Bác sĩ đến hôm qua rất dễ mến.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả