Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thì tương lai hoàn thành: habré comido

Thì tương lai và thức điều kiện

Thì tương lai hoàn thành: habré comido

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạnghabré / habrás / habrá / habremos / habrán + quá khứ phân từPara las diez ya habremos cenado.Đến mười giờ, chúng tôi đã ăn tối xong.
Dạngvosotros: habréis + quá khứ phân từ¿Habréis llegado para las ocho?Đến tám giờ các bạn đã đến nơi chưa?
Dạngcác quá khứ phân từ bất quy tắc không đổi: hecho, dicho, vistoEsta noche ya habré hecho la maleta.Tối nay tôi đã soạn xong va li.
Cách dùnghành động đã xong trước một thời điểm trong tương laiAntes de las ocho ya habremos salido.Trước tám giờ chúng tôi đã đi rồi.
Cách dùngphỏng đoán về một sự việc trong quá khứHabrá tenido problemas.Chắc anh ấy đã gặp vấn đề.
C1Cách dùngsự phản bác về quá khứ, với peroMi vecino habrá viajado mucho, pero no habla inglés.Hàng xóm của tôi có thể đã đi nhiều nơi, nhưng ông ấy không nói được tiếng Anh.
C1Cách dùngnỗi nghi ngại lo lắng, với no¿No nos habremos equivocado de calle?Không lẽ chúng ta đã nhầm đường?
C2Cách dùngngạc nhiên, trách móc hoặc lo sợ, trong câu hỏi¿No habrás dicho eso delante de todos?Chẳng lẽ bạn đã nói điều đó trước mặt mọi người?
C2Cách dùnglời khẳng định nhấn mạnh, trong câu cảm thán¡Cuántas veces te lo habré dicho!Tôi đã nói với bạn điều đó bao nhiêu lần rồi!
Với cuandothì hiện tại hoặc thì hiện tại hoàn thành của thức giả định sau cuandoCuando hayamos llegado, ya se habrá ido.Khi chúng ta đến nơi, anh ấy đã đi rồi.
Bẫyquá khứ phân từ không đổi theo giống và sốEllas habrán llegado ya.Chắc họ đã đến rồi.
Bẫycuando không đi với thì tương laiCuando llegues, ya habré salido.Khi bạn đến, tôi đã đi rồi.

Biến thể

Đọc bằng

Tác giả