Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Đại từ bất định: хтось, будь-хто

Đại từ

Đại từ bất định: хтось, будь-хто

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Ngườiхтось ≠ хто-не́будьХтось подзвони́в. / Чи є тут хто-не́будь?Có người gọi điện. / Ở đây có ai không?
Vậtщось ≠ що-не́будьЯ чу́ю щось. / Хо́чеш що-не́будь ви́пити?Tôi nghe thấy gì đó. / Bạn muốn uống gì không?
Tính chấtяки́йсь ≠ яки́й-не́будьЯки́йсь чолові́к чека́є на вас. / Візьми́ яку́-не́будь кни́жку.Có một người đàn ông đang đợi bạn. / Hãy lấy một cuốn sách bất kỳ.
Sở hữuчийсь ≠ чий-не́будьТут лежи́ть чиє́сь пальто́. / Якщо́ поба́чиш чиї́-не́будь ключі́, скажи́ мені́.Ở đây có áo khoác của ai đó. / Nếu bạn thấy chìa khóa của ai, hãy báo cho tôi.
Các cáchphần đầu biến cách: кого́сь / кого́-не́будьТи розмовля́в з ким-не́будь про це?Bạn đã nói chuyện với ai về chuyện này chưa?
C1Будь-будь-хто́ / будь-що́ / будь-яки́й / будь-чи́йЦе мо́же зроби́ти будь-хто́.Ai cũng có thể làm việc này.
C1Казна-, хтозна-ка́зна-що / хто́зна-чий / хто́зна-скі́лькиВона́ розповіла́ ка́зна-що.Cô ấy kể chuyện gì đâu không biết.
C1Дехто, дещоде́хто / де́щоДе́хто спа́ти не ляга́є.Có người không đi ngủ.
Bẫyvới sự việc đã xảy ra: -сьВчо́ра хтось подзвони́в.Hôm qua có người gọi điện.

Đọc bằng

Tác giả