Bảng tóm tắt: Động từ chuyển động
Động từ chuyển động
Đi bộ hay đi bằng phương tiện: іти, їхати
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| іти́ | іду́ / іде́ш / іде́ / ідемо́ / ідете́ / іду́ть | Він іде́ на робо́ту. | Anh ấy đi bộ đến chỗ làm. |
| ї́хати | ї́ду / ї́деш / ї́де / ї́демо / ї́дете / ї́дуть | Ми ї́демо в Оде́су. | Chúng tôi đi Odesa. |
| Đi bộ hay đi bằng phương tiện | іти́ ≠ ї́хати | Я йду додо́му ≠ Я ї́ду додо́му | Tôi đi bộ về nhà ≠ Tôi về nhà (bằng xe buýt, ô tô…) |
| Đi đâu? | у / в / на với đối cách | Куди́ ти йдеш? | Bạn đi đâu vậy? |
| Phương tiện | авто́бусом / по́їздом / метро́ | Окса́на ї́де на робо́ту авто́бусом. | Oksana đi làm bằng xe buýt. |
| Й hay і | йду sau nguyên âm, іду́ sau phụ âm | Ми йдемо́ в парк. / Він іде́ в парк. | Chúng tôi đi bộ đến công viên. / Anh ấy đi bộ đến công viên. |
| Bẫy | thành phố khác, nước khác, mọi chuyến đi: ї́хати | За́втра я ї́ду у Львів. | Ngày mai tôi đi Lviv. |
Một chiều hay khứ hồi: іти/ходити, їхати/їздити
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Cặp động từ | іти́ → ходи́ти, ї́хати → ї́здити, леті́ти → літа́ти | Я йду в банк ≠ Я ча́сто ходжу́ в банк | Tôi đang đi đến ngân hàng ≠ Tôi thường đi đến ngân hàng |
| ходи́ти | ходжу́ / хо́диш / хо́дить / хо́дять | Ді́ти хо́дять у шко́лу пі́шки. | Bọn trẻ đi bộ đến trường. |
| ї́здити | ї́жджу / ї́здиш / ї́здить / ї́здять | Я ї́жджу на робо́ту метро́. | Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. |
| Thường xuyên | ходи́ти / ї́здити / літа́ти | Ми ї́здимо на мо́ре щолі́та. | Hè nào chúng tôi cũng đi biển. |
| Đi và về | quá khứ của ходи́ти và ї́здити | Учо́ра ми ходи́ли в кіно́. | Hôm qua chúng tôi đi xem phim. |
| Khả năng, sự thật chung | ходи́ти / літа́ти | Син уже́ хо́дить. | Con trai tôi đã biết đi. |
| Bẫy | mỗi ngày, thường xuyên: ходи́ти | Щора́нку я ходжу́ в парк. | Sáng nào tôi cũng đi công viên. |
Động từ chuyển động có tiền tố: прийти, вийти, доїхати
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| при- | đến nơi | Друг приї́хав із Ха́ркова. | Bạn tôi đã đến từ Kharkiv. |
| ви- | đi ra ngoài | Я ви́йшов із до́му о сьо́мій. | Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ. |
| за- | đi vào, ghé qua một lát | Зайди́ до ме́не вве́чері. | Tối nay ghé nhà tôi nhé. |
| пере- | băng qua, chuyển nhà | Ми перейшли́ ву́лицю. | Chúng tôi đã băng qua đường. |
| до- | đi đến tận nơi | Як дійти́ до вокза́лу? | Làm sao để đi đến ga? |
| від- | rời xa | По́тяг від’ї́хав від платфо́рми. | Tàu rời xa sân ga. |
| по- | bắt đầu đi | Він пішо́в додо́му. | Anh ấy đã về nhà. |
| Thể | прийти́ ≠ прихо́дити | Я прихо́джу додо́му о шо́стій. | Tôi về đến nhà lúc sáu giờ. |
| Bẫy | rời đi là піти́, пішо́в | Вона́ вже пішла́. | Cô ấy đã đi rồi. |