| Câu trực tiếp | dấu hai chấm và dấu ngoặc kép «» | Ма́ма запита́ла: «Ти вдо́ма?» | Mẹ hỏi: “Con có ở nhà không?” |
| Câu trần thuật | що (rằng) | Він сказа́в, що працю́є в ба́нку. | Anh ấy nói là anh ấy làm việc ở ngân hàng. |
| Câu hỏi có/không | чи (liệu) | Ма́ма запита́ла І́горя, чи він задово́лений. | Mẹ hỏi Ihor xem cậu ấy có hài lòng không. |
| Câu hỏi có từ để hỏi | giữ nguyên từ để hỏi | Він запита́в, де я живу́. | Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu. |
| Yêu cầu | щоб với thì quá khứ | Він попроси́в, щоб я прийшо́в за́втра. | Anh ấy nhờ tôi ngày mai đến. |
| Ngôi | đại từ và động từ đổi ngôi | Андрі́й: «Я люблю́ ка́ву». ≠ Андрі́й сказа́в, що він лю́бить ка́ву. | Andrii: “Tôi thích cà phê.” ≠ Andrii nói là anh ấy thích cà phê. |
| Bẫy | câu hỏi có/không gián tiếp dùng чи | Вона́ запита́ла, чи я прийду́. | Cô ấy hỏi liệu tôi có đến không. |