Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Câu trực tiếp và câu gián tiếp

Cấu tạo câu

Câu trực tiếp và câu gián tiếp

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Câu trực tiếpdấu hai chấm và dấu ngoặc kép «»Ма́ма запита́ла: «Ти вдо́ма?»Mẹ hỏi: “Con có ở nhà không?”
Câu trần thuậtщо (rằng)Він сказа́в, що працю́є в ба́нку.Anh ấy nói là anh ấy làm việc ở ngân hàng.
Câu hỏi có/khôngчи (liệu)Ма́ма запита́ла І́горя, чи він задово́лений.Mẹ hỏi Ihor xem cậu ấy có hài lòng không.
Câu hỏi có từ để hỏigiữ nguyên từ để hỏiВін запита́в, де я живу́.Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu.
Yêu cầuщоб với thì quá khứВін попроси́в, щоб я прийшо́в за́втра.Anh ấy nhờ tôi ngày mai đến.
Ngôiđại từ và động từ đổi ngôiАндрі́й: «Я люблю́ ка́ву». ≠ Андрі́й сказа́в, що він лю́бить ка́ву.Andrii: “Tôi thích cà phê.” ≠ Andrii nói là anh ấy thích cà phê.
Bẫycâu hỏi có/không gián tiếp dùng чиВона́ запита́ла, чи я прийду́.Cô ấy hỏi liệu tôi có đến không.

Đọc bằng

Tác giả