| іти́ | іду́ / іде́ш / іде́ / ідемо́ / ідете́ / іду́ть | Він іде́ на робо́ту. | Anh ấy đi bộ đến chỗ làm. |
| ї́хати | ї́ду / ї́деш / ї́де / ї́демо / ї́дете / ї́дуть | Ми ї́демо в Оде́су. | Chúng tôi đi Odesa. |
| Đi bộ hay đi bằng phương tiện | іти́ ≠ ї́хати | Я йду додо́му ≠ Я ї́ду додо́му | Tôi đi bộ về nhà ≠ Tôi về nhà (bằng xe buýt, ô tô…) |
| Đi đâu? | у / в / на với đối cách | Куди́ ти йдеш? | Bạn đi đâu vậy? |
| Phương tiện | авто́бусом / по́їздом / метро́ | Окса́на ї́де на робо́ту авто́бусом. | Oksana đi làm bằng xe buýt. |
| Й hay і | йду sau nguyên âm, іду́ sau phụ âm | Ми йдемо́ в парк. / Він іде́ в парк. | Chúng tôi đi bộ đến công viên. / Anh ấy đi bộ đến công viên. |
| Bẫy | thành phố khác, nước khác, mọi chuyến đi: ї́хати | За́втра я ї́ду у Львів. | Ngày mai tôi đi Lviv. |