Bảng tóm tắt
Bảng tóm tắt theo trình độ gồm các bảng tóm tắt của những chủ đề ở trình độ đó; bảng tóm tắt tích lũy gồm mọi chủ đề đến hết trình độ đó.
Trình độ
Tích lũy
- Đến Sơ cấp A0–A1
- Đến Cơ bản A0–A2
- Đến Trung cấp A0–B1
Phần
- Nền tảng A0–B1
- Danh từ và cách A1–B1
- Tính từ và trạng từ A1–B1
- Đại từ A1–B1
- Số từ A1–B1
- Động từ: thì hiện tại A1–B1
- Thì quá khứ và thể A1–B1
- Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện A1–B1
- Động từ chuyển động A1–B1
- Tình thái A1–B1
- Giới từ A1–B1
- Cấu tạo câu A1–B1
- Cấu tạo từ B1
Chủ đề
- Bảng chữ cái Kirin A0
- Nguyên âm và phụ âm A0–A1
- Dấu mềm và dấu lược A0–B1
- Trọng âm A0–A2
- Tính êm tai: у/в, і/й, з/із/зі A1–A2
- Số A0–A1
- Thứ, tháng và ngày A0–A2
- Nói giờ A0–B1
- Giống của danh từ A1–A2
- Số nhiều A1–B1
- Bảy cách A1–B1
- Danh cách A1–B1
- Đối cách A1–B1
- Vị trí cách A1–B1
- Sinh cách A2–B1
- Tặng cách A1–B1
- Công cụ cách A2–B1
- Hô cách A1–B1
- Nhóm biến cách và sự luân phiên âm A2–B1
- Sự hòa hợp của tính từ A1
- Biến cách của tính từ A2–B1
- Các bậc so sánh A2–B1
- Trạng từ A1–B1
- Đại từ nhân xưng A1–A2
- Ти và Ви A1–A2
- Đại từ sở hữu, свій và себе A1–B1
- Đại từ chỉ định: цей, той A1–B1
- Từ để hỏi A1–B1
- Không ai, không gì: ніхто, ніщо B1
- Số với danh từ A2–B1
- Số thứ tự A1–B1
- Tuổi: мені двадцять років A2
- Thì hiện tại: kiểu chia I và II A1–B1
- Động từ bất quy tắc: бути, могти, дати, їсти A1–B1
- Động từ có đuôi -ся A1–B1
- Thích: мені подобається A1–B1
- Động từ đi với động từ nguyên mẫu A1–A2
- Thì quá khứ A1–B1
- Thể của động từ: hoàn thành và chưa hoàn thành A2–B1
- Thì tương lai: буду читати, скажу A1–A2
- Thì tương lai với -му: читатиму B1
- Câu mệnh lệnh A1–B1
- Thức điều kiện với би B1
- Đi bộ hay đi bằng phương tiện: іти, їхати A1
- Một chiều hay khứ hồi: іти/ходити, їхати/їздити A2
- Động từ chuyển động có tiền tố: прийти, вийти, доїхати B1
- Từ tình thái: треба, можна, мусити A1–B1
- Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідки A1–B1
- Giới từ chỉ thời gian A1–B1
- Các giới từ khác: для, про, без, від A1–B1
- Trật tự từ A1–A2
- Câu hỏi và phủ định A1–B1
- Có: у мене є A1–B1
- Liên từ A1–B1
- Mệnh đề với що và щоб A2–B1
- Mệnh đề quan hệ với який B1
- Khi và nếu: коли, якщо, якби B1
- Câu trực tiếp và câu gián tiếp B1
- Cụm phân từ B1
- Cấu tạo từ B1