| Các thứ trong tuần | bảy ngày, viết bằng chữ thường | понеді́лок / субо́та | thứ hai / thứ bảy |
| Thứ mấy? | Яки́й сього́дні день? được trả lời bằng tên của ngày | Сього́дні п’я́тниця. | Hôm nay là thứ sáu. |
| Các tháng | mười hai tháng, viết bằng chữ thường | сі́чень / тра́вень | tháng một / tháng năm |
| Các mùa | bốn mùa | весна́ / лі́то / о́сінь / зима́ | mùa xuân / mùa hè / mùa thu / mùa đông |
| A1Khi nào? Ngày | у / в với đối cách | До зу́стрічі в понеді́лок! | Hẹn gặp lại vào thứ hai! |
| A1Khi nào? Tháng | у / в với vị trí cách | Марі́я народи́лася в тра́вні. | Mariia sinh vào tháng năm. |
| A1Khi nào? Mùa | một trạng từ, không có giới từ | навесні́ / влі́тку / восени́ / взи́мку | vào mùa xuân / vào mùa hè / vào mùa thu / vào mùa đông |
| A2Ngày tháng | khi nào? dùng số thứ tự và tháng ở sinh cách | Я народи́вся деся́того бе́резня. | Tôi sinh vào ngày mười tháng ba. |
| A2Năm | у / в, số thứ tự và ро́ці | Ми познайо́милися в дві ти́сячі чотирна́дцятому ро́ці. | Chúng tôi quen nhau vào năm 2014. |
| A2Tới và trước | sinh cách, không có giới từ | Насту́пної середи́ бу́де екску́рсія. | Thứ tư tuần tới có một chuyến tham quan. |
| A1Bẫy | середа́, nhưng у се́реду | Ми ба́чимося в се́реду. | Chúng ta gặp nhau vào thứ tư. |