Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thì quá khứ

Thì quá khứ và thể

Thì quá khứ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Giống đực-ти → -вУчо́ра Тара́с чита́в.Hôm qua Taras đang đọc sách.
Giống cái-ти → -лаОле́на працюва́ла вдо́ма.Olena làm việc ở nhà.
Giống trung-ти → -лоУчо́ра було́ хо́лодно.Hôm qua trời lạnh.
Số nhiều-ти → -лиМи гуля́ли в па́рку.Chúng tôi đã đi dạo trong công viên.
Ви lịch sựvới Ви lịch sự, động từ ở số nhiềuВи були́ в Ки́єві?Quý vị đã từng đến Kyiv chưa?
Động từ có đuôi -ся-вся / -лася / -лисяВін ду́же смія́вся.Anh ấy cười rất nhiều.
A2Dạng đặc biệtіти́ → ішо́в, могти́ → мігЯ не міг прийти́.Tôi đã không thể đến.
B1Thểcả hai thể đều có thì quá khứЯ чита́в кни́жку ≠ Я прочита́в кни́жкуTôi đang đọc cuốn sách ≠ Tôi đã đọc hết cuốn sách
Bẫyphụ nữ nói я була́Оле́на: «Я була́ вдо́ма».Olena: “Tôi ở nhà.”

Đọc bằng

Tác giả